Ban Dich Tai Lieu Huong Dan Danh Gia AUN - 2
Ban Dich Tai Lieu Huong Dan Danh Gia AUN - 2
1.1. The programme to show that the expected learning outcomes are 1.1. Kết quả học tập
appropriately formulated in accordance with an established learning thang đo tư du
taxonomy, are aligned to the vision and mission of the university, and và sứ mạng củ
are known to all stakeholders. quan
1.2. The programme to show that the expected learning outcomes for all 1.2. Kết quả học tập
courses are appropriately formulated and are aligned to the expected xây dựng phù
learning outcomes of the programme. mong đợi của C
1.3. The programme to show that the expected learning outcomes consist 1.3. Kết quả học tập
of both generic outcomes (related to written and oral communication, tổng quát (liên
problem- solving, information technology, teambuilding skills, etc) qua văn bản, gi
and subject specific outcomes (related to knowledge and skills of the tin, làm việc nh
study discipline). đến kiến thức và
1.4. The programme to show that the requirements of the stakeholders, 1.4. Yêu cầu của các
especially the external stakeholders, are gathered, and that these are ngoài được thu
reflected in the expected learning outcomes. mong đợi.
1.5. The programme to show that the expected learning outcomes 1.5. CTĐT thể hiện n
are achieved by the students by the time they graduate. đợi tại thời điểm
Achievement of LO
…
Table 2.1. Extent of Achievement of Programme Learning
Outcomes by the Time that Students Graduate Bảng 2.1. Mức
đợi
dạy học
2.1. The specifications of the programme and all its courses are shown to 2.1. Bản mô tả CTĐT
be comprehensive, up-to-date, and made available and thông tin, cập n
communicated to all stakeholders. liên quan dễ dàn
2.2. The design of the curriculum is shown to be constructively aligned 2.2. CTDH được thiế
with achieving the expected learning outcomes. đợi.
2.3. The design of the curriculum is shown to include feedback from 2.3. Thông tin phản
stakeholders, especially external stakeholders. đối tượng bên n
2.4. The contribution made by each course in achieving the expected và phát triển CT
learning outcomes is shown to be clear. 2.4. Mức độ đóng gó
2.5. The curriculum to show that all its courses are logically structured, quả học tập mon
properly sequenced (progression from basic to intermediate to 2.5. CTDH có cấu trú
specialised courses), and are integrated. sắp xếp từ kiến t
2.6. The curriculum to have option(s) for students to pursue major and/or có tính tích hợp.
minor specialisations. 2.6. CTDH cho phép
2.7. The programme to show that its curriculum is reviewed periodically và/hoặc các chu
following an established procedure and that it remains up-to-date
and relevant to industry. 2.7. CTDH được rà so
cập nhật và đáp
Explanation Giải thích
− Who is responsible for designing the curriculum? Câu hỏi chẩn đoán (Thiế
− How are the academic staff and students involved in the - Người nào chị
curriculum design? - GV và người h
− What are the roles of the stakeholders in the design and CTDH như thế
review of the curriculum? - Vai trò của các
− How does curriculum innovation come about? Who takes CTDH?
the initiative? On the basis of what signals? - Hoạt động đổi
− Who is responsible for implementing the curriculum? đề xuất? Căn c
− When designing the curriculum, is benchmarking with other - Người nào chị
institutions done? - Khi thiết kế CT
− In which international networks does the programme sở khác không
participate? - Khoa tham gia
− With which institutions abroad do student exchanges take - Chương trình
place? CSGD nào ở nư
− Is the programme recognised abroad? - CTĐT có được
− Is a structured quality assurance procedure in place? - CSGD có quy t
− Who are involved in the internal and external quality assurance - Đối tượng nào
activities? bên ngoài?
− Is there a curriculum committee? What is its role? - CSGD có thành
− Is there an examination committee? What is its role? không? Vai trò
− How is the programme and its courses evaluated? - CSGD có thành
− Is the evaluation done systematically? Hội đồng này
− How is research used to improve teaching and learning? - CTĐT và các họ
− How are students involved in evaluating the curriculum and its - Hoạt động đán
courses? không?
− How and to whom are the evaluation results made known? - Thành quả ngh
− What actions are taken to improve the curriculum and its design động dạy và h
process? - Người học tha
phần như thế
- Kết quả đánh
và bằng cách t
- Hoạt động nào
trình thiết kế C
3.1. The educational philosophy is shown to be articulated and 3.1. Triết lý giáo dục
communicated to all stakeholders. It is also shown to be reflected in tất cả các bên l
the teaching and learning activities. động dạy và học
3.2. The teaching and learning activities are shown to allow students to 3.2. Các hoạt động
participate responsibly in the learning process. tham gia quá trì
3.3. The teaching and learning activities are shown to involve active 3.3. Các hoạt động d
learning by the students. điều kiện cho ng
3.4. The teaching and learning activities are shown to promote learning, 3.4. Các hoạt động d
learning how to learn, and instilling in students a commitment for life- học phương phá
long learning (e.g., commitment to critical inquiry, information- đời (VD: tư duy p
processing skills, and a willingness to experiment with new ideas and thử nghiệm các ý
practices). 3.5. Các hoạt động d
3.5. The teaching and learning activities are shown to inculcate in quan trọng của
students, new ideas, creative thought, innovation, and an đổi mới và tinh t
entrepreneurial mindset. 3.6. Quá trình dạy và
3.6. The teaching and learning processes are shown to be continuously ứng nhu cầu củ
improved to ensure their relevance to the needs of industry and are kết quả học tập
aligned to the expected learning outcomes.
The approach to teaching and learning is often dictated by the Phương thức dạy
educational philosophy of the university. Educational trên triết lý giáo
philosophy can be defined as a set of related beliefs that được định nghĩa
influence what and how students are taught. It defines the định hướng mục
purpose of education, the role of teachers and students, what người học, nội du
should be taught, and using what methods.
Học tập có chất l
Quality learning is understood as involving the active tạo ra sự hiểu biế
construction of meaning by students, and not just something gì được truyền đ
that is imparted by the teacher. It is a deep approach to learning chiều sâu – ngườ
that seeks to make meaning and to achieve understanding. sự thông tuệ tron
Quality learning is also dependent on the approach that learners phụ thuộc vào ph
take when learning. This in turn is dependent on the concepts Điều này lại phụ
that learners hold of learning, what they know about their own việc học, sự nhận
learning, and the learning strategies that they use. và việc lựa chọn
The teaching and learning approach should promote learning, Phương thức dạy
learning how to learn, and instill in students a commitment to tập, học phương
lifelong learning (e.g., commitment to critical inquiry, suốt đời (tư duy p
information processing skills, a willingness to experiment with lòng thử nghiệm
new ideas and practices, etc).
Để phù hợp với m
giáo dục người họ
In line with the overarching purpose of higher education in fostering chất lượng đồng
holistic education, quality learning results when students acquire the năng sau:
following skills: - Khả năng tự kh
nghiên cứu, ph
− The ability to discover knowledge for oneself. Learners chiến lược học
have research skills and the ability to analyse and hợp nhất cho m
synthesize the material that they gather. Learners - Khả năng ghi n
understand various learning strategies and can choose mạnh vào khả
the most appropriate strategy for the task at hand. người học nhớ
− The ability to retain knowledge long term. An approach to - Khả năng nhận
learning that emphasizes the construction of meaning mới. Học tập c
rather than memorising facts for retention. từ các nguồn k
− The ability to perceive relations between old and new - Khả năng tạo r
knowledge. Quality learning is always trying to bring lượng biết khá
information from various resources together. với kinh nghiệm
− The ability to create new knowledge. Quality learners đến những phá
discover what others have learnt and documented. They - Khả năng áp d
connect that knowledge and their own experiences in chất lượng là lu
order to develop new insights. giải quyết các v
− The ability to apply one’s knowledge to solve problems. - Khả năng truyề
Quality learning is always about figuring out how to apply học tập có chấ
knowledge gained to solve real-world problems. độc lập một cá
− The ability to communicate one’s knowledge to others. - Tính hiếu học.
Quality learners form and substantiate independent tinh thần học t
thought and action in a coherent and articulate manner.
− An eagerness to know more. Quality learners are life-long
learners.
− Is there an explicit educational philosophy shared by all the - Tất cả đội ngũ
teaching staff? chung đã công
− Is diversity of the learning environment - Sự đa dạng tro
promoted, including student exchanges? không, kể cả h
− Is the teaching provided by other departments (e.g., for - Việc giảng dạy
general courses) satisfactory? môn đại cươn
− Are the teaching and learning methods used aligned with - Phương pháp
the expected learning outcomes? tập mong đợi
− How is technology used in the teaching and learning activities? - Công nghệ đư
− How is the teaching and learning approach evaluated? Do thế nào?
the chosen methods fit into the learning outcomes of the - Phương thức d
courses? Is there sufficient variety in the methods? phương pháp
− Are there any circumstances that prevent the desired kết quả học tậ
teaching and learning methods from being used (number phương pháp
of students, infrastructure, teaching skills, etc.)? - Có trở ngại nà
− Do the teaching and learning activities enhance life-long và học mong m
learning and help develop an entrepreneurial mindset? tầng, kỹ năng
- Các hoạt động
Diagnostic Questions (Research) tập suốt đời v
người học khô
− When do students come into contact with research for the first
time? Câu hỏi chẩn đoán (hoạ
− How are research methodologies introduced to students? - Khi nào người
− How is the relationship between education and research động nghiên c
expressed in the programme? - Các phương p
− How are research findings applied in the programme? học như thế n
− How do students/ staff collaborate with industry for research? - Mối tương qu
khoa học đượ
- Các phát hiện
trong CTĐT nh
Diagnostic Questions (Practical Training) - Tình hình hợp
học/GV như th
− Is practical training a compulsory or optional part of the
programme? Câu hỏi chẩn đoán (hoạ
− How many credits are allocated to these activities? - Hoạt động thự
− Is the level of the practical training and/or community service buộc hay tự ch
satisfactory? - Số lượng tín ch
− What benefits do communities gain from the service nhiêu?
provided by the programme? - Mức độ thực h
− What benefits do employers and students gain from the cộng đồng có
practical training? - CTĐT đã có nh
− Are there any bottlenecks in the practical training? If so, what - Những lợi ích
are the causes? của CTĐT đem
− How are students coached to do well in their practical training? - Hoạt động thự
− How is the assessment for practical training done? không? Nguyê
- Người học đượ
hoạt động thự
- Việc đánh giá
hành/thực tập
Sources of Evidence Nguồn minh chứ
- Educational philosophy - Triết lý giáo dụ
- Evidence of action learning such as project, practical - Các minh chứn
training, assignment, industrial attachment, etc đồ án, thực hà
- Student feedback - Phản hồi của n
- Online learning portal - Cổng thông tin
- Programme and courses specifications - Bản mô tả CTĐ
- Internship reports - Báo cáo thực t
- Community involvement - Các hoạt động
- Memorandum of Understanding (MOU). - Các biên bản g
4.1. A variety of assessment methods are shown to be used and are shown 4.1. Các phương phá
to be constructively aligned to achieving the expected learning được sử dụng đ
outcomes and the teaching and learning objectives. học tập mong đợ
4.2. The assessment and assessment-appeal policies are shown to be 4.2. Các chính sách
explicit, communicated to students, and applied consistently. được phát biểu
triển khai nhất q
4.3. The assessment standards and procedures for student progression 4.3. Các tiêu chuẩn v
and degree completion, are shown to be explicit, communicated to học tập của ngư
students, and applied consistently. hoàn thành chươ
đến người học và
4.4. Các phương phá
4.4. The assessments methods are shown to include rubrics, marking bao gồm bảng ti
schemes, timelines, and regulations, and these are shown to ensure gian và các quy đ
validity, reliability, and fairness in assessment. tin cậy và sự côn
4.5. Các phương ph
được kết quả họ
4.5. The assessment methods are shown to measure the achievement of
the expected learning outcomes of the programme and its courses. 4.6. Thông tin phản h
4.6. Feedback of student assessment is shown to be provided in a timely gửi kịp thời
manner. 4.7. Hoạt động đánh
4.7. The student assessment and its processes are shown to be quy trình có liên
continuously reviewed and improved to ensure their relevance to the đảm bảo sự phù
needs of industry and alignment to the expected learning outcomes. và tương thích v
− Is entry assessment carried out on new and transfer students? - CSGD có thực
− Is exit assessment carried out on departing (graduating) nhập học và n
students? - CSGD có thực
− To what extent do the assessments and examinations tốt nghiệp khô
cover the content of the courses and the programme - Hoạt động kiể
(content validity)? phần và của C
− To what extent do the assessments and examinations - Hoạt động kiể
cover the objectives of the courses and of the programme phần và của C
as a whole (construct validity)? - Hoạt động đán
− Is the assessment criterion-referenced? - CSGD có sử dụ
− Are a variety of assessment methods used? What are they? không? Đó là n
− Are the pass/fail criteria clear? - Các tiêu chí về
− Are the assessment/examination regulations clear? - Các quy định v
− Are there safeguards in place to ensure objectivity? - Có biện pháp n
− Are the students satisfied with the assessment - Người học có
procedures? Có trường hợp
What about complaints from students? - Có quy định rõ
− Do clear rules exist for re-assessment and are students satisfied có hài lòng về
with these? Dự án cuối khóa
người học (ví dụ:
giá này yêu cầu n
A special form of student assessment is the final project thức, kỹ năng, đồ
(dissertation, thesis, or project). This requires students to và kỹ năng đó tr
demonstrate their knowledge and skills and their ability to các yếu tốt sau:
manipulate the knowledge in a new situation. The following - Có quy định rõ
considerations are important: không?
- Có tiêu chí đán
− Do clear regulations exist for the final project? - CSGD đã trang
− What criteria have been formulated to assess the final project? hiện luận văn/
− What does the preparation for producing the final project phương pháp
involve (in terms of content, methods, and skills)? - Các mức yêu c
− Is the level of the final project satisfactory? thỏa đáng khô
− Do any bottlenecks exist for producing the final projects? If so, - Việc thực hiện
why? khâu nào khôn
− How are students coached to do well in their final projects? - Người học đượ
như thế nào?
- Sample of in-course assessment, project work, thesis, final - Mẫu các bài ki
examination, etc thi cuối khóa,…
- Assessment/Marking rubrics - Bảng tiêu chí đ
- Moderation process - Quy trình giám
- Appeal procedure - Thủ tục khiếu
- Programme and courses specifications - Bản mô tả CTĐ
- Examination regulations. - Quy định thi c
2.5 AUN-QA Criterion 5 – Academic Staff 2.5. Tiêu chuẩn 5 – Đội
5.1. The programme to show that academic staff planning (including 5.1. Việc quy hoạch
succession, promotion, re-deployment, termination, and retirement nhiệm, nâng bậc
plans) is carried out to ensure that the quality and quantity of the và cho nghỉ hưu
academic staff fulfil the needs for education, research, and service. GV đáp ứng nh
5.2. The programme to show that staff workload is measured and khoa học, phục v
monitored to improve the quality of education, research, and service. 5.2. Tải trọng công v
cải tiến chất lư
khoa học, phục v
5.3. The programme to show that the competences of the academic staff
are determined, evaluated, and communicated. 5.3. Năng lực của G
5.4. The programme to show that the duties allocated to the academic phổ biến thông ti
staff are appropriate to qualifications, experience, and aptitude. 5.4. GV được phân
5.5. The programme to show that promotion of the academic staff is nghiệm và khả n
based on a merit system which accounts for teaching, research, and 5.5. Có hệ thống đán
service. xét hoạt động
5.6. The programme to show that the rights and privileges, benefits, roles đồng.
and relationships, and accountability of the academic staff, taking 5.6. Các quyền, đặc
into account professional ethics and their academic freedom, are well trách nhiệm giả
defined and understood. trong đó có xem
5.7. The programme to show that the training and developmental needs nghề nghiệp
of the academic staff are systematically identified, and that 5.7. Có hệ thống xá
appropriate training and development activities are implemented to chuyên môn của
fulfil the identified needs. phù hợp được tr
5.8. The programme to show that performance management including 5.8. Việc quản lý hiệ
reward and recognition is implemented to assess academic staff thưởng và công
teaching and research quality. lượng hoạt độn
GV.