Unit 6
Unit 6
PHRASAL VERBS
IDIOMS
COLLOCATIONS
21. make sb’s day - to make someone feel very - làm cho ai đó
happy trở nên vui vẻ
22. day by day - gradually and steadily - ngày qua ngày
over many days
Day
25. in this day and - at the present time in - trong thời đại
age history, nowadays này, hiện nay
26. day off - a day when you do not - ngày nghỉ
work
End 29. come to an end - to finish or end - kết thúc, chấm
dứt
30. bring sth to an - to stop something from - chấm dứt,
end continuing or developing chấm dứt việc
gì đó
31. put an end to - to make something stop - chấm dứt, bãi
happening or existing bỏ cái gì
32. at/by the very - at the last second or - ngay giây phút
end (of) moment cuối cùng
52. leave/lose your - to quit or retire from a job - nghỉ việc/ mất
job or position việc
54. make the best of - to do one’s best in difficult - còn nước còn
a bad job circumstances tát
75. from now on - from this moment and - từ giờ trở đi
forever into the future
Now
77. up to now - a situation that has existed - cho đến bây
up to this point or up to the giờ
present time
79. now that - to give an explanation of a - bởi vì
new situation =because
91. on time - to describe something that - đúng giờ
arrives, happens, or is done
when it should and is not
late
On
92. on and on - to emphasize the length of - tiếp tục, tiếp
an activity diễn
93. on end - continuously; without a - liên tục
pause
96. give/take sb a - To allow someone a - cho ai 1
second to do moment or brief period of khoảnh khắc
time in which to do để làm gì
something
97. in a second - in only a very brief amount - chỉ trong giây
of time lát
110. term time - the part of the year in - học kì
which schools and
universities are holding
classes
111. prison/jail term - the period of time a - khoảng thời
prisoner is imprisoned gian trong tù
131. work your way - to prepare yourself slowly - cố gắng, tiến
(through) for doing something tới
WORD FORM
141. antique /ænˈtiːk/ (adj) lỗi thời, cổ xưa
(n) đồ cổ
142. antiquity /ænˈtɪkwəti/ (n) cổ xưa, đời xưa
143. antiquated /ˈæntɪkweɪtɪd/ (adj) cũ kỹ, lạc hậu
144. apply /əˈplaɪ/ (v) ứng dụng, áp dụng
145. reapply /ˌriːəˈplaɪ/ (v) nộp đơn lại
146. misapply /ˌmɪsəˈplaɪ/ (v) dùng sai, áp dụng sai
147. applicant /ˈæplɪkənt/ (n) người nộp đơn
148. application /ˌæplɪˈkeɪʃn/ (n) đơn xin việc
149. (in)applicability /əˌplɪkəˈbɪləti/ (n) (không)có thể dùng được,
có thể áp dụng được
150. (in)applicable /əˈplɪkəbl/ (adj) không áp dụng được
151. (mis)applied /əˈplaɪd/ (adj) ứng dụng/ ứng dụng sai
152. compete /kəmˈpiːt/ (v) cạnh tranh, ganh đua
153. competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ (n) sự cạnh tranh, cuộc thi
đấu
154. competitor /kəmˈpetɪtə(r)/ (n) đối thủ, người tham gia
cuộc thi
155. competitiveness /kəmˈpetətɪvnəs/ (n) tính cạnh tranh, tính ganh
đua
156. (un)competitive(ly) /kəmˈpetətɪv/ - (un)competitive (adj):
/kəmˈpetətɪvli/ (không)cạnh tranh, đua tranh
- (un)competitively (adv):
(không)đủ khả năng cạnh
tranh
157. employ /ɪmˈplɔɪ/ (v) tuyển dụng
158. (un)employment /ɪmˈplɔɪmənt/ (n) sự (thất nghiệp)thuê
mướn
159. underemployment /ˌʌndərɪm (n) tình trạng thiếu việc làm
ˈplɔɪmənt/
160. employer /ɪmˈplɔɪə(r)/ (n) chủ, người sử dụng lao
động
161. employee /ɪmˈplɔɪiː/ (n) người lao động, người làm
công
162. (un)employed /ɪmˈplɔɪd/ (adj) thất nghiệp; không
dùng, không sử dụng được
163. underemployed /ˌʌndərɪmˈplɔɪd/ (adj) bán thất nghiệp
164. (un)employable /ɪmˈplɔɪəbl/ (adj) (không)có thể thuê
được
165. end /end/ (v) kết thúc, chấm dứt
166. ending /ˈendɪŋ/ (n) sự kết thúc, phần cuối,
kết cục
168. endless(ly) /ˈendləs/ (adj. adv.) vô tận, vĩnh viễn
171. (un)eventful /ɪˈventfl/ (adj) (không có chuyện gì xảy
ra)có nhiều sự kiện quan
trọng
173. expect /ɪkˈspekt/ (v) mong chờ, trông đợi
174. expectation /ˌekspekˈteɪʃn/ (n) sự mong chờ, sự chờ đợi
175. expectancy /ɪkˈspektənsi/ (n) triển vọng, tình trạng
trông mong
176. expectant(ly) /ɪkˈspektənt/ (adj) mong đợi, có tính chất
trông mong
177. (un)expected(ly) /ɪkˈspektɪd/ - expected (adj): được chờ
/ɪkˈspek.tɪd.li/ đợi, được hy vọng
/ˌʌn.ɪkˈspek.tɪd.li/ - expectedly (adv): một cách
mong chờ
- unexpected(ly) (adj. adv.):
bất ngờ, không mong đợi
178. future /ˈfjuːtʃə(r)/ (n) tương lai
179. futurist /ˈfjuːtʃərɪst/ (n) người theo thuyết vị lai
180. futuristic(ally) /ˌfjuːtʃəˈrɪstɪk/ (adj) thuộc về tương lai
181. history /ˈhɪstri/ (n) lịch sử, quá trình lịch sử
182. historian /hɪˈstɔːriən/ (n) nhà viết sử, sử gia
183. historic /hɪˈstɒrɪk/ (adj) mang tính lịch sử
184. historical(ly) /hɪˈstɒrɪkl/ - historical (adj): lịch sử,
/hɪˈstɒrɪkli/ thuộc lịch sử
- historically (adv): về mặt
lịch sử
185. incident /ˈɪnsɪdənt/ (n) việc bất ngờ xảy ra, việc
rắc rối
186. incidence /ˈɪnsɪdəns/ (n) tỉ lệ có thể xảy ra
187. coincidence /kəʊˈɪnsɪdəns/ (n) sự trùng hợp
188. incidental(ly) /ˌɪnsɪˈdentl/ (adj) ngẫu nhiên, bất ngờ
189. coincidental(ly) /kəʊˌɪnsɪˈdentl/ (adj) trùng khớp ngẫu nhiên
190. job /dʒɒb/ (n) công việc
191. jobbing /ˈdʒɒbɪŋ/ (adj) làm việc vặt, làm việc
linh tinh
192. jobless /ˈdʒɒbləs/ (adj) thất nghiệp
193. last /lɑːst/ (adj/n) cuối cùng, người cuối
cùng
194. outlast /ˌaʊtˈlɑːst/ (v) tồn tại lâu hơn
195. lasting /ˈlɑːstɪŋ/ (adj) bền vững, lâu dài
195. everlasting /ˌevəˈlɑːstɪŋ/ (adj) kéo dài mãi mãi/ một
thời gian dài
197. lastly /ˈlɑːstli/ (adv) cuối cùng
198. manage /ˈmænɪdʒ/ (v) quản lý, điều khiển
199. mismanage /ˌmɪsˈmænɪdʒ/ (v) quản lý tồi
200. manager /ˈmænɪdʒə(r)/ (n) người quản lý, giám đốc
201. manageress /ˌmænɪdʒəˈres/ (n) nữ quản đốc
202. (mis)management /ˈmænɪdʒmənt/ (n) sự quản lý, sự trông nom,
sự điều khiển tốt (tồi)
203. (un)manageable /ˈmænɪdʒəbl/ (adj) (ko)có thể quản lý
204. mismanaged /ˌmɪsˈmænɪdʒd/ (v) đã quản lí tồi
205. managerial /ˌmænəˈdʒɪəriəl/ (adj) (thuộc) giám đốc/ ban
quản trị
206. managing /ˈmænɪdʒɪŋ/ (adj) khéo trông nom, quản
lý/ kinh doanh giỏi
207. moment /ˈməʊmənt/ (n) chốc lát, một lát
208. momentous /məˈmentəs/ (adj) quan trọng, trọng yếu
209. momentary /ˈməʊməntri/ (adj) chốc lát, tạm thời
210. momentarily /ˈməʊməntrəli/ (adv) ngay tức khắc
211. period /ˈpɪəriəd/ (n) giai đoạn, thời kỳ
212. periodical /ˌpɪəriˈɒdɪkl/ (n) tạp chí (xuất bản định kỳ)
213. periodic(ally) /ˌpɪəriˈɒdɪk/ - periodic (adj): định kì, theo
/ˌpɪəriˈɒdɪkli/ chu kì, tuần hoàn
- periodically (adv): một cách
định kỳ
214. produce /prəˈdjuːs/ (v) sản xuất
215. producer /prəˈdjuːsə(r)/ (n) nhà sản xuất
216. product /ˈprɒdʌkt/ (n) sản phẩm
217. productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/ (n) hiệu suất, năng suất
218. production /prəˈdʌkʃn/ (n) sự sản xuất, chế tạo
219. counterproductive /ˌkaʊntəprəˈdʌktɪv/ (adj) phản tác dụng
220. (un)productive(ly) /prəˈdʌktɪv/ - (un)productive (adj): năng
/prəˈdʌktɪvli/ suất, sản lượng (thấp) cao
- (un)productively (adv): một
cách (không) hiệu quả
221. time /taɪm/ (n) thời gian
222. mistime /ˌmɪsˈtaɪm/ (v) nói không đúng lúc, làm
không đúng lúc
223. timer /ˈtaɪmə(r)/ (n) đồng hồ bấm giờ
224. timing /ˈtaɪmɪŋ/ (n) sự tính toán thời gian
225. overtime /ˈəʊvətaɪm/ (adj) ngoài giờ làm việc
226. timetable /ˈtaɪmteɪbl/ (n) thời gian biểu
227. timelessness /ˈtaɪmləsnəs/ (n) khả năng vô tận
228. (un)timely /ˈtaɪmli/ (adv) (không) đúng lúc, hợp
thời
229. timeless(ly) /ˈtaɪmləs/ (adj. adv.) vô tận
230. work /wɜːk/ (v) làm việc
231. rework /ˌriːˈwɜːk/ (v) sửa lại, cải thiện
232. overwork /ˌəʊvəˈwɜːk/ (v) làm việc quá sức
233. worker /ˈwɜːkə(r)/ (n) người lao động
234. works /wɜːks/ (n) tác phẩm (nghệ thuật)
235. reworking /ˌriːˈwɜːkɪŋ/ (n) sự phục hồi, sự sửa chữa
236. workplace /ˈwɜːkpleɪs/ (n) chỗ làm việc, xưởng
237. overworked /ˌəʊvəˈwɜːkt/ (adj) làm việc quá sức
238. working /ˈwɜːkɪŋ/ (adj. n. ) sự làm việc, lao động
239. (un)workable /ˈwɜːkəbl/ (adj) (không)có thể làm
được, thiết thực, khả thi