0% found this document useful (0 votes)
17 views12 pages

Unit 6

Unit 6 focuses on vocabulary related to time and work, providing English meanings alongside Vietnamese translations for various terms. It includes definitions for adjectives, nouns, verbs, and phrases relevant to time management and workplace dynamics. Additionally, it features idioms and collocations that enhance understanding of the context in which these terms are used.
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as DOCX, PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
17 views12 pages

Unit 6

Unit 6 focuses on vocabulary related to time and work, providing English meanings alongside Vietnamese translations for various terms. It includes definitions for adjectives, nouns, verbs, and phrases relevant to time management and workplace dynamics. Additionally, it features idioms and collocations that enhance understanding of the context in which these terms are used.
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as DOCX, PDF, TXT or read online on Scribd
You are on page 1/ 12

UNIT 6: TIME AND WORK

TOPIC VOCABULARY: TIME + WORK

WORDS ENGLISH MEANING VIETNAMESE MEANING


1. Abrupt (adj) /ə - sudden and unexpected, often - Đột ngột, bất ngờ
ˈbrʌpt/ in an unpleasant way
3. Annual (adj) - happening or done once every - Hàng năm
/ˈænjuəl/ year
4. Antique (adj, - old and often valuable - Cổ xưa
n) /ænˈtiːk/ - an object such as a piece of - Đồ cổ
furniture that is old and often
valuable
5. Century (n) - a period of 100 years - Thế kỷ
/ˈsentʃəri/
7. Contemporary
(n, adj) /kən - belonging to the same time
ˈtemprəri/
- Đương thời
8. Decade (n) - a period of ten years, - Thập kỷ
/ˈdekeɪd/ especially a continuous period,
such as 1910–1919 or 2000–
2009
9. Duration (n) - the length of time that - Khoảng thời gian
/djuˈreɪʃn/ something lasts or continues
10. Elapse (v) /ɪ - if a period of time elapses, it - (thời gian) trôi qua
ˈlæps/ passes
SYNONYM : Go by
11. Era (n) - a period of time, usually in - Kỷ nguyên, thời đại
/ˈɪərə/ history, that is different from
other periods because of
particular characteristics or
events
13. Expire (v) /ɪk - to be no longer legally - Hết hạn, hết hiệu lực
ˈspaɪə(r)/ acceptable because the period
of time for which it could be
used has ended
SYNONYM : Run out
14. Frequency - the rate at which something - Tính thường xuyên/ thường
(n) /ˈfriːkwənsi/ happens or is repeated hay xảy ra
15. Instantaneous - happening immediately or - Tức thời (xảy ra ngay lập tức)
(adj) (chỉ những very quickly
bạn thi có phần
wordform thì
học )/ˌɪnstən
ˈteɪniəs/
17. Interval (n) - a period of time between two - Thời gian giải lao, khoảng nghỉ
/ˈɪntəvl/ events (giữa hai sự kiện)
18. Lapse (v,n) - to no longer be legally - Mất hiệu lực
/læps/ recognized because the period
of time that it lasts has come to
an end

19. Lifetime (n) - the length of time that - cuộc đời


/ˈlaɪftaɪm/ somebody lives or that
something lasts
20. Long-standing - that has existed or lasted for a - Lâu đời
(adj) /ˌlɒŋ long time
ˈstændɪŋ/
21. Millennium - a period of 1 000 years, - Thiên niên kỷ (một nghìn
(n) /mɪˈleniəm/ especially as calculated before năm), thời đại hoàng kim
or after the birth of Christ
22. Obsolete - no longer used because - Cổ xưa, quá hạn, đã lỗi thời
(adj) /ˈɒbsəliːt/ something new has been
invented
SYNONYM : out of date
24. Period (n) - an amount of time during - Giai đoạn
/ˈpɪəriəd/ which something happens
25. Permanent - lasting for a long time or for all - Lâu dài, vĩnh cửu, cố định
(adj) time in the future; existing all
/ˈpɜːmənənt/ the time
26. Phase (n) - a stage in a process of change - Thời kỳ, giai đoạn
/feɪz/ or development
27. Postpone - to arrange for an event, etc. to - Hoãn lại
(v) /pəˈspəʊn/ take place at a later time or date
than originally planned
SYNONYM : put off
28. Prior (adj) - happening or existing before - Trước, ưu tiên
/ˈpraɪə(r)/ something else or before a
particular time
29. Prompt - done without delay - Nhanh chóng, ngay lập tức
(adj) /prɒmpt/ SYNONYM : immediate
30.Provisional - arranged for the present time - Tạm thời, lâm thời
(adj) /prə only and likely to be changed in
ˈvɪʒənl/ the future
31. Punctual - happening or doing something - Đúng giờ
(adj) /ˈpʌŋktʃuəl/ at the arranged or correct time;
not late
32. Seasonal - happening or needed during a - Từng thời vụ, thay đổi theo
(adj) /ˈsiːzənl/ particular season; varying with mùa
the seasons
33. Simultaneous - happening or done at the same - Đồng thời, cùng lúc
(adj) /ˌsɪml time as something else
ˈteɪniəs/
34. Span (v, n) - to last all through a period of - Kéo dài qua (thời gian)
/spæn/ time or to cover the whole of it
- the length of time that - Khoảng thời gian
something lasts or is able to
continue
35. Spell (n) - a short period of time during - Thời gian ngắn
/spel/ which something lasts
37. Subsequent - happening or coming after - Sau đó, tiếp theo
(adj) something else
/ˈsʌbsɪkwənt/
38. Temporary - lasting or intended to last or be - Tạm thời, nhất thời
(adj) /ˈtemprəri/ used only for a short time; not
permanent
39. Timely (adj) - happening at exactly the right - Kịp lúc, hợp thời
/ˈtaɪmli/ time
SYNONYM: opportune
40. Vintage (n, - produced in the past, and
adj) /ˈvɪntɪdʒ/ typical of the period in which it
was made - Cổ điển
41. Civil service (n - the government departments - dân chính, công vụ
phr) /ˌsɪvl in a country and the people who
ˈsɜːvɪs/ work for them, except the
armed forces, judges and
elected politicians
42. Client (n) - a person who uses the services - Khách hàng
/ˈklaɪənt/ or advice of a professional
person or organization

43. Colleague - a person that you work with, - Đồng nghiệp


(n) /ˈkɒliːɡ/ especially in a profession or a
business
44. Consultant (n) - a person who knows a lot - Cố vấn, người tư vấn
/kənˈsʌltənt/ about a particular subject and is
employed to give advice about it
to other people
45. Effective (adj) - producing the result that is - Có hiệu quả, có hiệu lực
/ɪˈfektɪv/ wanted or intended; producing
a successful result
46. Efficient - doing something in a good, - Có năng lực, có năng suất cao,
(adj) /ɪˈfɪʃnt/ careful and complete way with có hiệu quả
no waste of time, money or
energy
47. Executive - a person who has an important - Người điều hành
(n) /ɪɡˈzekjətɪv/ job as a manager of a company
or an organization
48. Fire (v) - to shoot bullets, etc. from a gun - Sa thải, đuổi việc
/ˈfaɪə(r)/ or other weapon
49. Headhunt - to find somebody who is - Tìm kiếm và tuyển chuyên
(v) /ˈhedhʌnt/ suitable for a senior job and viên giỏi
persuade them to leave their
present job
50. Leave (n) - period of time when you are - Kỳ nghỉ phép, sự được phép
/liːv/ allowed to be away from work nghỉ
for a holiday or for a special
reason
51. Recruit (v, - to find new people to join a - Tuyển dụng
n) /rɪˈkruːt/ company, an organization, the
armed forces, etc. - Thành viên mới, lính mới
-a person who has recently
joined the armed forces or the
police
52. Redundant - (of a person) without a job - Thất nghiệp, sa thải (do công
(adj) /rɪ because there is no more work ty thu nhỏ qui mô, phá sản)
ˈdʌndənt/ available for you in a company
53. Sack (v) /sæk/ - to remove someone from a job, - sa thải
usually because they have done
something wrong or badly, or
sometimes as a way of saving
the cost of employing them
54. Strike (v, n) - to hit somebody/something - Tấn công, đánh đập
/straɪk/ hard or with force
- a period of time when an - Cuộc đình công, cuộc bãi công
organized group of employees
of a company stops working
because of an argument over
pay or conditions

PHRASAL VERBS

1. crop up - to appear or happen, especially - bất ngờ xảy ra


when it is not expected
SYNONYM: come up
2. dive in - to start doing something in a - bắt đầu làm việc gì một
very enthusiastic way cách say mê.
3. end up - to find yourself in a place or - kết cục, kết thúc
situation at the end of a process
or period of time
4. kick off (with) - to start (with something) - bắt đầu với cái gì đó
6. knuckle down - to start working hard, - bắt đầu làm việc chăm
especially when you should chỉ
have done this earlier ( đặc biệt khi đáng lẽ
bạn nên làm trước kia)
7. lay off - to stop employing somebody, - đuổi việc, cắt giảm
especially temporarily, because nhân sự
there is not enough work for
them to do
SYNONYM: make somebody
redundant
9. make up - work at different times from - bồi thường, đền bù
usual because you have not - dựng chuyện, bịa đặt
worked enough at the normal
times
10. press ahead/ - to continue doing something in - tiếp tục làm gì đó một
on (with) a determined way; to hurry cách kiên trì, quyết tâm
forward
11. set out - to begin a job, task, etc. with a - bắt tay vào làm gì đó
particular aim or goal
12. snow under - to have more things, especially - ngập đầu trong công
work, than you feel able to deal việc
with
13. take on - to employ somebody, accept - gánh vác, đảm nhận,
some work or responsibility thuê ( nhân viên)
16. wind down - to rest or relax after a period - nghỉ ngơi (sau khi làm
of activity or excitement việc căng thẳng)
SYNONYM: unwind

IDIOMS

3. at the drop of a hat - if you do something at - ngay lập tức, không


the drop of a hat, you do it chần chừ
immediately without
stopping to think about it
4. before your time - something happened or - diễn ra trước thời của
existed before you were ai; trước khi ai sinh ra
born or before you lived đời
or worked somewhere
5. for good - permanently, without - vĩnh cửu, vĩnh viễn
the possibility of change
in the future
6. for the time being - at this time or now - hiện tại, lúc này
7. from time to time - sometimes, but not - thỉnh thoảng
regularly
8. in/for donkey’s years - an extremely long time
- trong thời gian rất dài
9. in the nick of time - just in time to prevent
- vừa kịp lúc, vào phút
something bad happeningchót (trước khi quá
muộn)
10. once in a blue moon - very rarely - hiếm khi
11. on the spur of the - suddenly without any - quyết định tức thời,
moment planning bất ngờ, bốc đồng
12. the other day - the recent past or a day - mới đây, hôm nọ, gần
that occurred close to the đây
present day

COLLOCATIONS

4. be about to do - to be going to happen or - dự định/sắp


do something very soon làm gì
7. under age - (of a person) too young to - dưới tuổi,
engage legally in a chưa đủ tuổi
particular activity.
16. run its course - to develop or happen in - diễn ra tự
the usual way nhiên
17. in during the - while something is - trong lúc
course of happening or continuing chuyện gì đang
Course diễn ra
18. in due course - at the appropriate or - đúng lúc
normal time

21. make sb’s day - to make someone feel very - làm cho ai đó
happy trở nên vui vẻ
22. day by day - gradually and steadily - ngày qua ngày
over many days
Day
25. in this day and - at the present time in - trong thời đại
age history, nowadays này, hiện nay
26. day off - a day when you do not - ngày nghỉ
work
End 29. come to an end - to finish or end - kết thúc, chấm
dứt
30. bring sth to an - to stop something from - chấm dứt,
end continuing or developing chấm dứt việc
gì đó
31. put an end to - to make something stop - chấm dứt, bãi
happening or existing bỏ cái gì
32. at/by the very - at the last second or - ngay giây phút
end (of) moment cuối cùng

34.(for) - used for emphasizing how - liên tục hàng


hours/weeks on end long something continues giờ/ hàng tuần
41. ever since - continually or often from a - kể từ đó
past time until now
42. forever/ for ever - used for saying that a - mãi mãi
situation will always
continue in the future, or
will continue for a very long
time
45. for hours (on - For a long time, - hàng giờ liền
end) specifically many hours

52. leave/lose your - to quit or retire from a job - nghỉ việc/ mất
job or position việc

54. make the best of - to do one’s best in difficult - còn nước còn
a bad job circumstances tát

59. job losses - a situation in which people - bị mất việc,


lose their jobs người thất
nghiệp
60. take/be a - to pause the current - ngừng một
moment situation for a small amount chút thời gian
of time.
65. in a moment - soon or in a little bit. - trong chốc lát
70. never mind - to tell someone not to - đừng bận tâm
Moment worry about something
because it is not important

73. never-ending - Something that is never- - vĩnh cửu, bất


ending never ends tận

75. from now on - from this moment and - từ giờ trở đi
forever into the future
Now
77. up to now - a situation that has existed - cho đến bây
up to this point or up to the giờ
present time
79. now that - to give an explanation of a - bởi vì
new situation =because
91. on time - to describe something that - đúng giờ
arrives, happens, or is done
when it should and is not
late
On
92. on and on - to emphasize the length of - tiếp tục, tiếp
an activity diễn
93. on end - continuously; without a - liên tục
pause
96. give/take sb a - To allow someone a - cho ai 1
second to do moment or brief period of khoảnh khắc
time in which to do để làm gì
something
97. in a second - in only a very brief amount - chỉ trong giây
of time lát
110. term time - the part of the year in - học kì
which schools and
universities are holding
classes
111. prison/jail term - the period of time a - khoảng thời
prisoner is imprisoned gian trong tù

113. long-/short- - lasting a - dài hạn/ ngắn


term long/medium/short time hạn
120. by the time - at the time when - ngay khi
Second
something happens that is
after another event or
situation has already
occurred.

122. part-time - involving or working less - bán thời gian


than customary or standard
hours
123. full-time - employed for or involving - toàn thời gian
full time
127. work like magic - to be very successful, or to - thành công, có
have exactly the effect you hiệu quả như
want mong muốn

131. work your way - to prepare yourself slowly - cố gắng, tiến
(through) for doing something tới

WORD FORM
141. antique /ænˈtiːk/ (adj) lỗi thời, cổ xưa
(n) đồ cổ
142. antiquity /ænˈtɪkwəti/ (n) cổ xưa, đời xưa
143. antiquated /ˈæntɪkweɪtɪd/ (adj) cũ kỹ, lạc hậu
144. apply /əˈplaɪ/ (v) ứng dụng, áp dụng
145. reapply /ˌriːəˈplaɪ/ (v) nộp đơn lại
146. misapply /ˌmɪsəˈplaɪ/ (v) dùng sai, áp dụng sai
147. applicant /ˈæplɪkənt/ (n) người nộp đơn
148. application /ˌæplɪˈkeɪʃn/ (n) đơn xin việc
149. (in)applicability /əˌplɪkəˈbɪləti/ (n) (không)có thể dùng được,
có thể áp dụng được
150. (in)applicable /əˈplɪkəbl/ (adj) không áp dụng được
151. (mis)applied /əˈplaɪd/ (adj) ứng dụng/ ứng dụng sai
152. compete /kəmˈpiːt/ (v) cạnh tranh, ganh đua
153. competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ (n) sự cạnh tranh, cuộc thi
đấu
154. competitor /kəmˈpetɪtə(r)/ (n) đối thủ, người tham gia
cuộc thi
155. competitiveness /kəmˈpetətɪvnəs/ (n) tính cạnh tranh, tính ganh
đua
156. (un)competitive(ly) /kəmˈpetətɪv/ - (un)competitive (adj):
/kəmˈpetətɪvli/ (không)cạnh tranh, đua tranh
- (un)competitively (adv):
(không)đủ khả năng cạnh
tranh
157. employ /ɪmˈplɔɪ/ (v) tuyển dụng
158. (un)employment /ɪmˈplɔɪmənt/ (n) sự (thất nghiệp)thuê
mướn
159. underemployment /ˌʌndərɪm (n) tình trạng thiếu việc làm
ˈplɔɪmənt/
160. employer /ɪmˈplɔɪə(r)/ (n) chủ, người sử dụng lao
động
161. employee /ɪmˈplɔɪiː/ (n) người lao động, người làm
công
162. (un)employed /ɪmˈplɔɪd/ (adj) thất nghiệp; không
dùng, không sử dụng được
163. underemployed /ˌʌndərɪmˈplɔɪd/ (adj) bán thất nghiệp
164. (un)employable /ɪmˈplɔɪəbl/ (adj) (không)có thể thuê
được
165. end /end/ (v) kết thúc, chấm dứt
166. ending /ˈendɪŋ/ (n) sự kết thúc, phần cuối,
kết cục
168. endless(ly) /ˈendləs/ (adj. adv.) vô tận, vĩnh viễn
171. (un)eventful /ɪˈventfl/ (adj) (không có chuyện gì xảy
ra)có nhiều sự kiện quan
trọng
173. expect /ɪkˈspekt/ (v) mong chờ, trông đợi
174. expectation /ˌekspekˈteɪʃn/ (n) sự mong chờ, sự chờ đợi
175. expectancy /ɪkˈspektənsi/ (n) triển vọng, tình trạng
trông mong
176. expectant(ly) /ɪkˈspektənt/ (adj) mong đợi, có tính chất
trông mong
177. (un)expected(ly) /ɪkˈspektɪd/ - expected (adj): được chờ
/ɪkˈspek.tɪd.li/ đợi, được hy vọng
/ˌʌn.ɪkˈspek.tɪd.li/ - expectedly (adv): một cách
mong chờ
- unexpected(ly) (adj. adv.):
bất ngờ, không mong đợi
178. future /ˈfjuːtʃə(r)/ (n) tương lai
179. futurist /ˈfjuːtʃərɪst/ (n) người theo thuyết vị lai
180. futuristic(ally) /ˌfjuːtʃəˈrɪstɪk/ (adj) thuộc về tương lai
181. history /ˈhɪstri/ (n) lịch sử, quá trình lịch sử
182. historian /hɪˈstɔːriən/ (n) nhà viết sử, sử gia
183. historic /hɪˈstɒrɪk/ (adj) mang tính lịch sử
184. historical(ly) /hɪˈstɒrɪkl/ - historical (adj): lịch sử,
/hɪˈstɒrɪkli/ thuộc lịch sử
- historically (adv): về mặt
lịch sử
185. incident /ˈɪnsɪdənt/ (n) việc bất ngờ xảy ra, việc
rắc rối
186. incidence /ˈɪnsɪdəns/ (n) tỉ lệ có thể xảy ra
187. coincidence /kəʊˈɪnsɪdəns/ (n) sự trùng hợp
188. incidental(ly) /ˌɪnsɪˈdentl/ (adj) ngẫu nhiên, bất ngờ
189. coincidental(ly) /kəʊˌɪnsɪˈdentl/ (adj) trùng khớp ngẫu nhiên
190. job /dʒɒb/ (n) công việc
191. jobbing /ˈdʒɒbɪŋ/ (adj) làm việc vặt, làm việc
linh tinh
192. jobless /ˈdʒɒbləs/ (adj) thất nghiệp
193. last /lɑːst/ (adj/n) cuối cùng, người cuối
cùng
194. outlast /ˌaʊtˈlɑːst/ (v) tồn tại lâu hơn
195. lasting /ˈlɑːstɪŋ/ (adj) bền vững, lâu dài
195. everlasting /ˌevəˈlɑːstɪŋ/ (adj) kéo dài mãi mãi/ một
thời gian dài
197. lastly /ˈlɑːstli/ (adv) cuối cùng
198. manage /ˈmænɪdʒ/ (v) quản lý, điều khiển
199. mismanage /ˌmɪsˈmænɪdʒ/ (v) quản lý tồi
200. manager /ˈmænɪdʒə(r)/ (n) người quản lý, giám đốc
201. manageress /ˌmænɪdʒəˈres/ (n) nữ quản đốc
202. (mis)management /ˈmænɪdʒmənt/ (n) sự quản lý, sự trông nom,
sự điều khiển tốt (tồi)
203. (un)manageable /ˈmænɪdʒəbl/ (adj) (ko)có thể quản lý
204. mismanaged /ˌmɪsˈmænɪdʒd/ (v) đã quản lí tồi
205. managerial /ˌmænəˈdʒɪəriəl/ (adj) (thuộc) giám đốc/ ban
quản trị
206. managing /ˈmænɪdʒɪŋ/ (adj) khéo trông nom, quản
lý/ kinh doanh giỏi
207. moment /ˈməʊmənt/ (n) chốc lát, một lát
208. momentous /məˈmentəs/ (adj) quan trọng, trọng yếu
209. momentary /ˈməʊməntri/ (adj) chốc lát, tạm thời
210. momentarily /ˈməʊməntrəli/ (adv) ngay tức khắc
211. period /ˈpɪəriəd/ (n) giai đoạn, thời kỳ
212. periodical /ˌpɪəriˈɒdɪkl/ (n) tạp chí (xuất bản định kỳ)
213. periodic(ally) /ˌpɪəriˈɒdɪk/ - periodic (adj): định kì, theo
/ˌpɪəriˈɒdɪkli/ chu kì, tuần hoàn
- periodically (adv): một cách
định kỳ
214. produce /prəˈdjuːs/ (v) sản xuất
215. producer /prəˈdjuːsə(r)/ (n) nhà sản xuất
216. product /ˈprɒdʌkt/ (n) sản phẩm
217. productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/ (n) hiệu suất, năng suất
218. production /prəˈdʌkʃn/ (n) sự sản xuất, chế tạo
219. counterproductive /ˌkaʊntəprəˈdʌktɪv/ (adj) phản tác dụng
220. (un)productive(ly) /prəˈdʌktɪv/ - (un)productive (adj): năng
/prəˈdʌktɪvli/ suất, sản lượng (thấp) cao
- (un)productively (adv): một
cách (không) hiệu quả
221. time /taɪm/ (n) thời gian
222. mistime /ˌmɪsˈtaɪm/ (v) nói không đúng lúc, làm
không đúng lúc
223. timer /ˈtaɪmə(r)/ (n) đồng hồ bấm giờ
224. timing /ˈtaɪmɪŋ/ (n) sự tính toán thời gian
225. overtime /ˈəʊvətaɪm/ (adj) ngoài giờ làm việc
226. timetable /ˈtaɪmteɪbl/ (n) thời gian biểu
227. timelessness /ˈtaɪmləsnəs/ (n) khả năng vô tận
228. (un)timely /ˈtaɪmli/ (adv) (không) đúng lúc, hợp
thời
229. timeless(ly) /ˈtaɪmləs/ (adj. adv.) vô tận
230. work /wɜːk/ (v) làm việc
231. rework /ˌriːˈwɜːk/ (v) sửa lại, cải thiện
232. overwork /ˌəʊvəˈwɜːk/ (v) làm việc quá sức
233. worker /ˈwɜːkə(r)/ (n) người lao động
234. works /wɜːks/ (n) tác phẩm (nghệ thuật)
235. reworking /ˌriːˈwɜːkɪŋ/ (n) sự phục hồi, sự sửa chữa
236. workplace /ˈwɜːkpleɪs/ (n) chỗ làm việc, xưởng
237. overworked /ˌəʊvəˈwɜːkt/ (adj) làm việc quá sức
238. working /ˈwɜːkɪŋ/ (adj. n. ) sự làm việc, lao động
239. (un)workable /ˈwɜːkəbl/ (adj) (không)có thể làm
được, thiết thực, khả thi

You might also like