4
Most read
5
Most read
8
Most read
Bài tập nguyên lý kế toán số 1:
Tại DN sản xuất thương mại Thanh Hà có các số liệu liên quan đến quá trình sản xuất
được kế toán ghi nhận như sau:
Số dư đầu kỳ của TK 154: 10.000.000đ
Trong kỳ, tại DN, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Mua NVL nhập kho chưa trả tiền cho người bán, giá chưa có thuế là 300.000.000,
TGTGT 10%, CP vận chuyển NVL về nhập kho chưa thuế là 500.000đ, thuế GTGT
10%, đã trả bằng tiền mặt, khoản giảm giá được hưởng 2% trên giá mua chưa thuế
N152 300,000,000
N133 30,000,000
C331 330,000,000
2. Xuất kho NVL sử dụng cho các bộ phận trực tiếp sản xuất là 150.000.000đ, bộ phận
phục vụ sản xuất là 20.000.000đ, bộ phận bán hàng là 5.000.000đ, bộ phận quản lý
doanh nghiệp là 3.000.000đ
3. Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất là 80.000.000đ, nhân viên quản
lý phân xưởng là 10.000.000đ, bộ phận bán hàng là 5.000.000đ, bộ phận quản lý doanh
nghiệp là 30.000.000đ
4. Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ (doanh nghiệp:19%, người lao động: 6%)
5. Xuất kho CCDC loại phân bổ 1 lần sử dụng ở các bộ phận sản xuất là 1.700.000đ, bộ
phận quản lý doanh nghiệp 2.000.000đ, bộ phận bán hàng là 3.000.000đ
6. Nhận được hóa đơn tiền điện, tiền nước phát sinh ở các bộ phận sản xuất là
5.000.000đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp là 1.000.000đ, bộ phận bán hàng là
2.000.000đ
7. Trong kỳ, bộ phận SX đã hoàn thành và nhập kho 10.000SP A. Giá trị SPDD cuối kỳ
là 2.400.000đ, DN đánh giá SPDD theo chi phí NVLC
8. Xuất kho 800 SP đi tiêu thụ trực tiếp, đơn giá bán là 50.000đ/sp, TGTGT 10%, khách
hàng chưa thanh toán
9. Nhận được giấy báo có của ngân hàng do khách hàng thanh toán lô hàng ở nghiệp vụ
8
10. Xuất kho 100 SP gửi đi bán, giá bán bao gồm 10 % thuế GTGT là 61.500đ
Yêu cầu: bảng mã loại hình xuất nhập khẩu
Tính toán định khoản và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản có
liên quan. Tính giá thành SP nhập kho trong kỳ. Biết rằng doanh nghiệp hạch toán hàng
tồn kho theo pp kiểm kê thường xuyên và nộp TGTGT theo pp khấu trừ thuế
Giải bài tập nguyên lý kế toán số 1
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ
1. Khi nhập kho NVL
Nợ TK 1521: 300.000.000
Nợ TK 1331: 30.000.000
Có TK 331: 330.000.000
– Chi phí vận chuyển hàng về nhập kho
Nợ TK 152: 500.000
Nợ TK 1331: 50.000
Có TK 111: 550.000
– Khoản giảm giá hàng mua được hưởng
Nợ TK 331: 300.000.000*2% = 6.000.000
Có TK 152: 6.000.000
2. Xuất kho NVL sử dụng
Nợ TK 621: 150.000.000
Nợ TK 627: 20.000.000
Nợ TK 641: 5.000.000
Nợ TK 642: 3.000.000
Có TK 152: 178.000.000
3. Tính lương phải trả cho CBCNV
Nợ TK 622: 80.000.000
Nợ TK 627: 10.000.000
Nợ TK 641: 5.000.000
Nợ TK 642: 30.000.000
Có TK 334: 125.000.000
4. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ
Nợ TK 622: 80.000.000*19% = 15.200.000
Nợ TK 627: 10.000.000*19% = 1.900.000
Nợ TK 641: 5.000.000*19% = 950.000
Nợ TK 642: 30.000.000*19% = 5.700.000
Nợ TK 334: 125.000.000*6% = 7.500.000
Có TK 338: 31.250000
5. Xuất kho CCDC PVSX
Nợ TK 627: 1.700.000
Nợ TK 642: 2.000.000
Nợ TK 641: 3.000.000
Có TK 153: 6.700.000
6. Nợ TK 627: 5.000.000
Nợ TK 642: 1.000.000
Nợ TK 641: 2.000.000
Có TK 331: 8.000.000
7. Kết chuyển chi phí tính giá thành sản phẩm
Nợ TK 154: 283.800.000
Có TK 621: 150.000.000
Có TK 622: 80.000.000 + 15.200.000 = 95.200.000
Có TK 627: 20.000.000 + 10.000.000 + 1.900.000 + 1.700.000 + 5.000.000 =
38.600.000
Tổng giá thành sản phẩm nhập kho = 10.000.000 + 283.800.000 – 2.400.000 =
291.400.000
Giá thành đơn vị sản phẩm nhập kho = 291.400.000/10.000 = 29.140
Nhập kho TPSX trong kỳ
Nợ TK 155: 291.400.000
Có TK 154: 291.400.000
8a. Nợ TK 632: 800*29.140 = 23.312.000
Có TK 155: 23.312.000
b. Nợ TK 131: 44.000.000
Có TK 511: 800*50.000 = 40.000.000
Có TK 3331: 4.000.000
9. Nợ TK 112: 44.000.000
Có TK 131: 44.000.000
10. Nợ TK 157: 100*29.140 = 29.140.000
Có TK 155: 29.140.000
Bài tập nguyên lý kế toán số 2
Tại DN sản xuất và thương mại Thanh Hà có các số liệu liên quan đến quá trình sản
xuất được kế toán ghi nhận như sau:
Số dư đầu kỳ của TK 154: 4.000.000
Trong kỳ, tại DN có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Xuất kho 50.000.000đ vật liệu sử dụng cho:
Trực tiếp sản xuất SP: 42.000.000đ
Phục vụ ở phân xưởng sản xuất: 4.000.000đ
Bộ phận bán hàng: 1.500.000đ
Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 2.500.000đ
2. Tiền lương phải thanh toán cho CNV là 16.000.000đ trong đó:
Công nhân trực tiếp sản xuất: 9.000.000đ
Nhân viên phân xưởng: 2.000.000đ
Nhân viên bán hàng 2.000.000đ
Nhân viên quản lý doanh nghiệp: 3.000.000đ
3. Trích BHXH, BHYT và KPCĐ (doanh nghiệp: 19%, người lao động: 6%)
4. Bộ phận sản xuất báo hỏng một CCDC có giá xuất kho ban đầu là 3.000.000đ, CCDC
thuộc loại phân bổ 3 lần
5. Khấu hao TSCĐ là 10.000.000đ phân bổ cho:
Phân xưởng sản xuất: 6.000.000đ
Bộ phận bán hàng: 1.500.000đ
Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 2.500.000
6. Chi phí khác phát sinh chưa trả cho nhà cung cấp có giá trị theo hóa đơn là
17.600.000đ, TGTGT 10% phân bổ cho bộ phận bán hàng là 10.000.000đ, bộ phận quản
lý doanh nghiệp là 6.000.000đ
7. Trong kỳ sản xuất hoàn thành 2.000SP, đã nhập kho thành phẩm. Cho biết chi phí
SXDD cuối tháng là 3.200.000đ
8. Xuất kho 500SP bán trực tiếp cho khách hàng giá bán chưa thuế GTGT là 40.000đ/sp,
thuế GTGT 10%, khách hàng chưa thanh toán
9. Xuất kho 200 SP gửi đi bán giá bán chưa TGTGT 10% là 38.000đ/sp. Mười ngày
sau, khách hàng thông báo đồng ý mua lô hàng 200 SP này, và đã thanh toán cho DN
bằng chuyển khoản
10. Xuất kho 300 SP bán trực tiếp cho khách hàng, giá bán 34.000đ/sp khách hàng thanh
toán bằng tiền mặt cho DN
Yêu cầu:
1. Định khoản và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sơ đồ tài khoản
2. Tính giá thành sản phẩm nhập kho trong kỳ
3. Tính kết quả kinh doanh trong kỳ
Hướng dẫn giải bài tập nguyên lý kế toán số 2
I. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
1. Nợ TK 621: 42.000.000
Nợ TK 627: 4.000.000
Nợ TK 641: 1.500.000
Nợ TK 642: 2.500.000
Có TK 152: 50.000.000
2. Nợ TK 622: 9.000.000
Nợ TK 627: 2.000.000
Nợ TK 641: 2.000.000
Nợ TK 642: 3.000.000
Có TK 334: 16.000.000
3 Nợ TK 622: 9.000.000*19% = 1.710.000
Nợ TK 627: 2.000.000*19% = 380.000
Nợ TK 641: 2.000.000*19% = 380.000
Nợ TK 642: 3.000.000*19% = 570.000
Nợ TK 334: 16.000.000*6% = 960.000
Có TK 338: 3.820.000
4. Nợ TK 627: 1.000.000
Có TK 242: 1.000.000
5. Nợ TK 627: 6.000.000
Nợ TK 641: 1.500.000
Nợ TK 642: 2.500.000
Có TK 214: 10.000.000
6. Nợ TK 641: 10.000.000
Nợ TK 642: 6.000.000
Nợ TK 1331: 1.600.000
Có TK 331: 17.600.000
7. Kết chuyển CP tính giá thành SP
Nợ TK 154: 42.000.000 + 10.710.000 + 13.380.000 = 66.090.000
Có TK 621: 42.000.000
Có TK 622: 9.000.000 + 1.710.000 = 10.710.000
Có TK 627: 4.000.000 + 2.000.000 + 380.000 + 1.000.000 + 6.000.000 = 13.380.000
Tổng giá thành SP = 4.000.000 + 66.090.000 – 3.200.000 = 66.890.000
Giá thành đơn vị sp = 66.890.000/2.000 = 33.445
Nhập kho TPBB SX trong kỳ
Nợ TK 155: 66.890.000
Có TK 154: 66.890.000
8. Phản ánh giá vốn hàng bán trong kỳ
Nợ TK 632: 500*33.445 = 16.722.500
Có TK 155: 16.722.500
Phản ánh doanh thu bán hàng trong kỳ
Nợ TK 131: 22.000.000
Có TK 511: 500*40.000 = 20.000.000
Có TK 3331: 2.000.000
9. Gửi kho hàng đi bán
Nợ TK 157: 200 * 33.445 = 6.689.000
Có TK 155: 6.689.000
Khi khách hàng chấp nhận thanh toán
Phản ánh giá vốn hàng bán trong kỳ
Nợ TK 632: 6.689.000
Có TK 157: 6.689.000
Phản ánh doanh thu bán hàng trong kỳ
Nợ TK 112: 8.360.000
Có TK 511: 200*38.000 = 7.600.000
Có TK 3331: 760.000
10. Phản ánh giá vốn hàng bán
Nợ TK 632: 300*33.445 = 10.033.500
Có TK 155: 10.033.500
Phản ánh doanh thu bán hàng trong kỳ
Nợ TK 111: 11.220.000
Có TK 511: 300*34.000 = 10.200.000
Có TK 3331: 1.020.0000
11. Kết chuyển giá vốn hàng bán trong kỳ
Nợ TK 911: 33.445.000
Có TK 632: 16.722.500 + 6.689.000 + 10.033.500 = 33.445.000
Kết chuyển DT bán hàng trong kỳ
Nợ TK 511: 20.000.000 + 7.600.000 + 10.200.000 = 37.800.000
Có TK 911: 37.800.000
Kết chuyển CP phát sinh trong kỳ
Nợ TK 911: 29.950.000
Có TK 641: 1.500.000 + 2.000.000 + 380.000 + 1.500.000 + 10.000.000 =
15.380.000
Có TK 642: 2.500.000 + 3.000.000 + 570.000 + 2.500.000 + 6.000.000 = 14.570.000
KQKD = 37.800.000 – (33.445.000 + 29.950.000) = – 25.595.000
Nợ TK 421: 25.595.000
Có TK 911: 25.595.000
Bài tập 3:
1. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 80.000
2. Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán 60.000
3. Người mua trả nợ bằng tiền mặt 40.000
4. Chi tiền mặt trả nợ ngắn hạn 15.000
5. Nhập kho hàng hóa chưa thanh toán 110.000, trong đó giá trị hàng hóa 100.000,
thuế GTGT được khấu trừ 10.000
6. Chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ cho người bán 50.000
7. Mua hàng hóa nhập kho giá 220.000 trong đó thuế đầu vào được khấu trừ 20.000,
trả bằng tiền mặt 100.000 còn 120.000 chưa thanh toán.
8. Nhận vốn góp liên doanh bằng tài sản cố định hữu hình giá trị 500.000
9. Chi tiền mặt để trả lương cho nhân viên 10.000
10.Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền gửi ngân hàng 35.000
Lời giải
1. Nợ TK 1111: 80.000
Có TK 1121: 80.000
2. Nợ TK 331: 60.000
Có TK 3411: 60.000
2. Nợ TK 1111: 40.000
Có TK 131: 40.000
4. Nợ TK 3411: 15.000
Có TK 1111: 15.000
5. Nợ TK 1561: 100.000
Nợ TK 1331: 10.000
Có TK 331: 110.000
6. Nợ TK 331: 50.000
Có TK 1121: 50.000
7. Nợ TK 1561: 200.000
Nợ TK 1331: 20.000
Có TK 1111: 100.000
Có TK 331: 120.000
8. Nợ TK 211: 500.000
Có TK 411: 500.000
9. Nợ TK 334: 10.000
Có TK 1111: 10.000
10.Nợ TK 1121: 35.000
Có TK 131: 35.000
Bài 4
Lời giải
NV1:
Nợ TK 111: 2tr
Có TK 112: 2tr
NV2:
Nợ TK 112: 3tr
Có TK 131: 3tr
NV3:
Nợ TK 152: 1.5tr
Có TK 112: 1.5tr
NV4:
Nợ TK 331: 4tr
Có TK 341: 4tr
NV5:
Nợ TK 421: 2tr
Có TK 411: 2tr
NV6:
Nợ TK 421: 1tr
Có TK 414: 1tr
NV7:
Nợ TK 111: 1tr
Có TK 341: 1tr
NV8:
Nợ TK 211: 38tr
Có TK 411: 38tr
NV9:
Nợ TK 152: 3tr
Có TK 331: 3tr
NV10:
Nợ TK 331: 1.5tr
Có TK 111: 1.5tr
NV11:
Nợ TK 334: 1tr
Có TK 111: 1tr
NV12:
Nợ TK 341: 3tr
Có TK 112: 3tr
Bài tập nguyên lý kế toán
Bài tập nguyên lý kế toán
Bài tập nguyên lý kế toán

More Related Content

DOC
Bài tập nguyên lý kế toán có lời giải & đáp án
DOC
bài tập nguyên lý kế toán có lời giải
PDF
Bài tập nguyên lý kế toán có lời giải
DOC
Bài tập trắc nghiệm nguyên lý kế toán có lời giải (đáp án)
PDF
Bài tập tài chính doanh nghiệp có lời giải_Nhận làm luận văn Miss Mai 0988.37...
DOC
Bài tập kế toán tài chính có lời giải
DOC
Bài tập kế toán tài chính có lời giải đáp án
PDF
80 cau trac_nghiem_nguyen_ly_ke_toan_www.ou.zest.vn
Bài tập nguyên lý kế toán có lời giải & đáp án
bài tập nguyên lý kế toán có lời giải
Bài tập nguyên lý kế toán có lời giải
Bài tập trắc nghiệm nguyên lý kế toán có lời giải (đáp án)
Bài tập tài chính doanh nghiệp có lời giải_Nhận làm luận văn Miss Mai 0988.37...
Bài tập kế toán tài chính có lời giải
Bài tập kế toán tài chính có lời giải đáp án
80 cau trac_nghiem_nguyen_ly_ke_toan_www.ou.zest.vn

What's hot (20)

DOC
Nguyen ly thong ke
DOC
Bài tập kế toán doanh nghiệp có lời giải đáp án
DOC
Bai tap-co-loi-giai
DOC
Bài tập thuế có lời giải
PDF
BÀI TẬP KẾ TOÁN CHI PHÍ (CÓ LỜI GIẢI)
DOC
Bài tập kế toán tài chính
DOCX
Bài tập định khoản : kế toán doanh thu, thu nhập khác, chi phí và xác định kế...
DOC
Bài tập kế toán tài chính doanh nghiệp có đáp án
DOC
Các dạng bài tập và lời giải kế toán thuế
PDF
Ly thuyet tai chinh tien te
PDF
đề ôN tập thi trắc nghiệm môn nguyên lý kế toán (có đáp án)
DOCX
Bài tập kế toán quản trị phần CVP
PPT
Bài tập thuế giá trị gia tăng có lời giải
DOC
9 dạng bài tập định khoản kế toán
PDF
Bài tập môn nguyên lý kế toán
PDF
Bài Tập Thống Kê Doanh Nghiệp
PDF
Chua bai tap.pdf
DOC
9 DẠNG BÀI TẬP ĐỊNH KHOẢN KẾ TOÁN
PDF
[Forum.ueh.edu.vn] (macro) 40 cau hoi trac nghiem
PDF
Bài Tập Nhóm THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Nguyen ly thong ke
Bài tập kế toán doanh nghiệp có lời giải đáp án
Bai tap-co-loi-giai
Bài tập thuế có lời giải
BÀI TẬP KẾ TOÁN CHI PHÍ (CÓ LỜI GIẢI)
Bài tập kế toán tài chính
Bài tập định khoản : kế toán doanh thu, thu nhập khác, chi phí và xác định kế...
Bài tập kế toán tài chính doanh nghiệp có đáp án
Các dạng bài tập và lời giải kế toán thuế
Ly thuyet tai chinh tien te
đề ôN tập thi trắc nghiệm môn nguyên lý kế toán (có đáp án)
Bài tập kế toán quản trị phần CVP
Bài tập thuế giá trị gia tăng có lời giải
9 dạng bài tập định khoản kế toán
Bài tập môn nguyên lý kế toán
Bài Tập Thống Kê Doanh Nghiệp
Chua bai tap.pdf
9 DẠNG BÀI TẬP ĐỊNH KHOẢN KẾ TOÁN
[Forum.ueh.edu.vn] (macro) 40 cau hoi trac nghiem
Bài Tập Nhóm THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Ad

Similar to Bài tập nguyên lý kế toán (20)

PDF
bai-tap-tong-hop-nguyen-ly-ke-toan (1).pdf
DOC
9 dạng bài tập định khoản kế toán
DOC
9 dang-bai-tap-dinh-khoan-ke-toan-140721020023-phpapp01
PDF
các dạng bài tập định khoản kế toán mẫu
DOC
9 dạng bt định khoản kt
DOC
Bài tập định khoản kế toán có lời giải - đáp án
DOC
9 dang-bai-tap-dinh-khoan-ke-toan
DOC
Bai tap kttc co loi giai 2
DOC
Bai tap-co-loi-giai
DOC
Bai tap-co-loi-giai
PDF
Bài tập kế toán tài chính
DOC
Bài tập kế toán tài chính có lời giải chi tiết
DOC
Bai tap kttc co loi giai 3
DOCX
Bài tập định khoản và đáp án
DOC
Bai tap kttc co loi giai 1
DOC
Bai tap kttc co loi giai 1 (1)
PDF
Kttc chuong 1
DOC
Bai tap 8_1441
PPTX
Bài t p ghi s- k- toán.ssctke
bai-tap-tong-hop-nguyen-ly-ke-toan (1).pdf
9 dạng bài tập định khoản kế toán
9 dang-bai-tap-dinh-khoan-ke-toan-140721020023-phpapp01
các dạng bài tập định khoản kế toán mẫu
9 dạng bt định khoản kt
Bài tập định khoản kế toán có lời giải - đáp án
9 dang-bai-tap-dinh-khoan-ke-toan
Bai tap kttc co loi giai 2
Bai tap-co-loi-giai
Bai tap-co-loi-giai
Bài tập kế toán tài chính
Bài tập kế toán tài chính có lời giải chi tiết
Bai tap kttc co loi giai 3
Bài tập định khoản và đáp án
Bai tap kttc co loi giai 1
Bai tap kttc co loi giai 1 (1)
Kttc chuong 1
Bai tap 8_1441
Bài t p ghi s- k- toán.ssctke
Ad

More from Nguyen Vu Quang (10)

PDF
Phân tích ảnh hưởng đến cấu trúc vốn
DOCX
TIEU LUAN - TAI CHINH DINH LUONG - PVT final.docx
PDF
TIEU LUAN - NHOM 3- Dinh gia Gemadept GMD.pdf
PDF
Nhom 11 chapter 10 - credit analysis - vre 2018-2020
DOCX
Bt cuoi ky phan chung
DOCX
Báo cáo Kinh tế Lượng - CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN HÀNH VI MUA SẮM ONLINE – KHẢO...
DOCX
Tiểu luận - Chỉ số phát triển con người HDI của Việt Nam từ 2000-2010
PDF
Luận văn Đại học KHTN - Xử lí nhiễm bẩn phóng xạ 226Ra trong đất và nước bằng...
PPTX
Quy Trình xử lí nhiễm bẩn phóng xạ 226Ra trong nước và đất
PDF
Nhom 3 bai thuyet trinh phan doc hieu
Phân tích ảnh hưởng đến cấu trúc vốn
TIEU LUAN - TAI CHINH DINH LUONG - PVT final.docx
TIEU LUAN - NHOM 3- Dinh gia Gemadept GMD.pdf
Nhom 11 chapter 10 - credit analysis - vre 2018-2020
Bt cuoi ky phan chung
Báo cáo Kinh tế Lượng - CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN HÀNH VI MUA SẮM ONLINE – KHẢO...
Tiểu luận - Chỉ số phát triển con người HDI của Việt Nam từ 2000-2010
Luận văn Đại học KHTN - Xử lí nhiễm bẩn phóng xạ 226Ra trong đất và nước bằng...
Quy Trình xử lí nhiễm bẩn phóng xạ 226Ra trong nước và đất
Nhom 3 bai thuyet trinh phan doc hieu

Recently uploaded (16)

PDF
The audit presentation slide (OU University)
PDF
Chương 1 KTVIMOFTUTPHCM cơ sở đại học.pdf
PDF
3. Bổ sung bài đái tháo đường CLS hè.pdf
PDF
CT VPBANK Master Card_List cua hang ap dung.pdf
PDF
SLIDE_BO MON_DDKD_2025 truong dai hoc ktqd
DOCX
Hoàn thiện chiến lược marketing mix của Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ PJK ONE
PDF
CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC đề cương cuối kì ftu
PDF
11. TMKQ 1123- Kinh tế quá»_c tế _3TC.pdf
PPT
2.LY THUYET NTD VM II_Bookboomingggg.ppt
DOCX
Hàng hóa sức lao động. Thực trạng và giải pháp cho hàng hóa sức lao động ở th...
PPTX
Cán cân thanh toán, thị trường ngoại hối của Việt Nam trong giai...
PPTX
Chủ nghĩa khoa học xã hội - Chương 1: Giới thiệu môn học
DOCX
Hoàn thiện công tác tuyển dụng nguồn nhân lực tại Công ty cổ phần tư vấn năng...
DOCX
Hoàn thiện chính sách marketing - mix của Công ty TNHH KRIK Việt Nam
PDF
Slide phân tích và đinh giá doanh nghiệp.pdf
DOCX
HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NHẬP KHẨU NÔNG SẢN HẠT ĐỖ TƯƠNG TẠI CÔNG TY TNH...
The audit presentation slide (OU University)
Chương 1 KTVIMOFTUTPHCM cơ sở đại học.pdf
3. Bổ sung bài đái tháo đường CLS hè.pdf
CT VPBANK Master Card_List cua hang ap dung.pdf
SLIDE_BO MON_DDKD_2025 truong dai hoc ktqd
Hoàn thiện chiến lược marketing mix của Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ PJK ONE
CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC đề cương cuối kì ftu
11. TMKQ 1123- Kinh tế quá»_c tế _3TC.pdf
2.LY THUYET NTD VM II_Bookboomingggg.ppt
Hàng hóa sức lao động. Thực trạng và giải pháp cho hàng hóa sức lao động ở th...
Cán cân thanh toán, thị trường ngoại hối của Việt Nam trong giai...
Chủ nghĩa khoa học xã hội - Chương 1: Giới thiệu môn học
Hoàn thiện công tác tuyển dụng nguồn nhân lực tại Công ty cổ phần tư vấn năng...
Hoàn thiện chính sách marketing - mix của Công ty TNHH KRIK Việt Nam
Slide phân tích và đinh giá doanh nghiệp.pdf
HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NHẬP KHẨU NÔNG SẢN HẠT ĐỖ TƯƠNG TẠI CÔNG TY TNH...

Bài tập nguyên lý kế toán

  • 1. Bài tập nguyên lý kế toán số 1: Tại DN sản xuất thương mại Thanh Hà có các số liệu liên quan đến quá trình sản xuất được kế toán ghi nhận như sau: Số dư đầu kỳ của TK 154: 10.000.000đ Trong kỳ, tại DN, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: 1. Mua NVL nhập kho chưa trả tiền cho người bán, giá chưa có thuế là 300.000.000, TGTGT 10%, CP vận chuyển NVL về nhập kho chưa thuế là 500.000đ, thuế GTGT 10%, đã trả bằng tiền mặt, khoản giảm giá được hưởng 2% trên giá mua chưa thuế N152 300,000,000 N133 30,000,000 C331 330,000,000 2. Xuất kho NVL sử dụng cho các bộ phận trực tiếp sản xuất là 150.000.000đ, bộ phận phục vụ sản xuất là 20.000.000đ, bộ phận bán hàng là 5.000.000đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp là 3.000.000đ 3. Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất là 80.000.000đ, nhân viên quản lý phân xưởng là 10.000.000đ, bộ phận bán hàng là 5.000.000đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp là 30.000.000đ 4. Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ (doanh nghiệp:19%, người lao động: 6%) 5. Xuất kho CCDC loại phân bổ 1 lần sử dụng ở các bộ phận sản xuất là 1.700.000đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp 2.000.000đ, bộ phận bán hàng là 3.000.000đ 6. Nhận được hóa đơn tiền điện, tiền nước phát sinh ở các bộ phận sản xuất là 5.000.000đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp là 1.000.000đ, bộ phận bán hàng là 2.000.000đ 7. Trong kỳ, bộ phận SX đã hoàn thành và nhập kho 10.000SP A. Giá trị SPDD cuối kỳ là 2.400.000đ, DN đánh giá SPDD theo chi phí NVLC 8. Xuất kho 800 SP đi tiêu thụ trực tiếp, đơn giá bán là 50.000đ/sp, TGTGT 10%, khách hàng chưa thanh toán
  • 2. 9. Nhận được giấy báo có của ngân hàng do khách hàng thanh toán lô hàng ở nghiệp vụ 8 10. Xuất kho 100 SP gửi đi bán, giá bán bao gồm 10 % thuế GTGT là 61.500đ Yêu cầu: bảng mã loại hình xuất nhập khẩu Tính toán định khoản và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản có liên quan. Tính giá thành SP nhập kho trong kỳ. Biết rằng doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo pp kiểm kê thường xuyên và nộp TGTGT theo pp khấu trừ thuế Giải bài tập nguyên lý kế toán số 1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ 1. Khi nhập kho NVL Nợ TK 1521: 300.000.000 Nợ TK 1331: 30.000.000 Có TK 331: 330.000.000 – Chi phí vận chuyển hàng về nhập kho Nợ TK 152: 500.000 Nợ TK 1331: 50.000 Có TK 111: 550.000 – Khoản giảm giá hàng mua được hưởng Nợ TK 331: 300.000.000*2% = 6.000.000 Có TK 152: 6.000.000 2. Xuất kho NVL sử dụng Nợ TK 621: 150.000.000 Nợ TK 627: 20.000.000 Nợ TK 641: 5.000.000 Nợ TK 642: 3.000.000 Có TK 152: 178.000.000 3. Tính lương phải trả cho CBCNV Nợ TK 622: 80.000.000 Nợ TK 627: 10.000.000 Nợ TK 641: 5.000.000
  • 3. Nợ TK 642: 30.000.000 Có TK 334: 125.000.000 4. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ Nợ TK 622: 80.000.000*19% = 15.200.000 Nợ TK 627: 10.000.000*19% = 1.900.000 Nợ TK 641: 5.000.000*19% = 950.000 Nợ TK 642: 30.000.000*19% = 5.700.000 Nợ TK 334: 125.000.000*6% = 7.500.000 Có TK 338: 31.250000 5. Xuất kho CCDC PVSX Nợ TK 627: 1.700.000 Nợ TK 642: 2.000.000 Nợ TK 641: 3.000.000 Có TK 153: 6.700.000 6. Nợ TK 627: 5.000.000 Nợ TK 642: 1.000.000 Nợ TK 641: 2.000.000 Có TK 331: 8.000.000 7. Kết chuyển chi phí tính giá thành sản phẩm Nợ TK 154: 283.800.000 Có TK 621: 150.000.000 Có TK 622: 80.000.000 + 15.200.000 = 95.200.000 Có TK 627: 20.000.000 + 10.000.000 + 1.900.000 + 1.700.000 + 5.000.000 = 38.600.000 Tổng giá thành sản phẩm nhập kho = 10.000.000 + 283.800.000 – 2.400.000 = 291.400.000 Giá thành đơn vị sản phẩm nhập kho = 291.400.000/10.000 = 29.140 Nhập kho TPSX trong kỳ Nợ TK 155: 291.400.000
  • 4. Có TK 154: 291.400.000 8a. Nợ TK 632: 800*29.140 = 23.312.000 Có TK 155: 23.312.000 b. Nợ TK 131: 44.000.000 Có TK 511: 800*50.000 = 40.000.000 Có TK 3331: 4.000.000 9. Nợ TK 112: 44.000.000 Có TK 131: 44.000.000 10. Nợ TK 157: 100*29.140 = 29.140.000 Có TK 155: 29.140.000 Bài tập nguyên lý kế toán số 2 Tại DN sản xuất và thương mại Thanh Hà có các số liệu liên quan đến quá trình sản xuất được kế toán ghi nhận như sau: Số dư đầu kỳ của TK 154: 4.000.000 Trong kỳ, tại DN có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: 1. Xuất kho 50.000.000đ vật liệu sử dụng cho: Trực tiếp sản xuất SP: 42.000.000đ Phục vụ ở phân xưởng sản xuất: 4.000.000đ Bộ phận bán hàng: 1.500.000đ Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 2.500.000đ 2. Tiền lương phải thanh toán cho CNV là 16.000.000đ trong đó: Công nhân trực tiếp sản xuất: 9.000.000đ Nhân viên phân xưởng: 2.000.000đ Nhân viên bán hàng 2.000.000đ Nhân viên quản lý doanh nghiệp: 3.000.000đ 3. Trích BHXH, BHYT và KPCĐ (doanh nghiệp: 19%, người lao động: 6%) 4. Bộ phận sản xuất báo hỏng một CCDC có giá xuất kho ban đầu là 3.000.000đ, CCDC thuộc loại phân bổ 3 lần
  • 5. 5. Khấu hao TSCĐ là 10.000.000đ phân bổ cho: Phân xưởng sản xuất: 6.000.000đ Bộ phận bán hàng: 1.500.000đ Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 2.500.000 6. Chi phí khác phát sinh chưa trả cho nhà cung cấp có giá trị theo hóa đơn là 17.600.000đ, TGTGT 10% phân bổ cho bộ phận bán hàng là 10.000.000đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp là 6.000.000đ 7. Trong kỳ sản xuất hoàn thành 2.000SP, đã nhập kho thành phẩm. Cho biết chi phí SXDD cuối tháng là 3.200.000đ 8. Xuất kho 500SP bán trực tiếp cho khách hàng giá bán chưa thuế GTGT là 40.000đ/sp, thuế GTGT 10%, khách hàng chưa thanh toán 9. Xuất kho 200 SP gửi đi bán giá bán chưa TGTGT 10% là 38.000đ/sp. Mười ngày sau, khách hàng thông báo đồng ý mua lô hàng 200 SP này, và đã thanh toán cho DN bằng chuyển khoản 10. Xuất kho 300 SP bán trực tiếp cho khách hàng, giá bán 34.000đ/sp khách hàng thanh toán bằng tiền mặt cho DN Yêu cầu: 1. Định khoản và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sơ đồ tài khoản 2. Tính giá thành sản phẩm nhập kho trong kỳ 3. Tính kết quả kinh doanh trong kỳ Hướng dẫn giải bài tập nguyên lý kế toán số 2 I. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 1. Nợ TK 621: 42.000.000 Nợ TK 627: 4.000.000 Nợ TK 641: 1.500.000 Nợ TK 642: 2.500.000 Có TK 152: 50.000.000 2. Nợ TK 622: 9.000.000 Nợ TK 627: 2.000.000 Nợ TK 641: 2.000.000
  • 6. Nợ TK 642: 3.000.000 Có TK 334: 16.000.000 3 Nợ TK 622: 9.000.000*19% = 1.710.000 Nợ TK 627: 2.000.000*19% = 380.000 Nợ TK 641: 2.000.000*19% = 380.000 Nợ TK 642: 3.000.000*19% = 570.000 Nợ TK 334: 16.000.000*6% = 960.000 Có TK 338: 3.820.000 4. Nợ TK 627: 1.000.000 Có TK 242: 1.000.000 5. Nợ TK 627: 6.000.000 Nợ TK 641: 1.500.000 Nợ TK 642: 2.500.000 Có TK 214: 10.000.000 6. Nợ TK 641: 10.000.000 Nợ TK 642: 6.000.000 Nợ TK 1331: 1.600.000 Có TK 331: 17.600.000 7. Kết chuyển CP tính giá thành SP Nợ TK 154: 42.000.000 + 10.710.000 + 13.380.000 = 66.090.000 Có TK 621: 42.000.000 Có TK 622: 9.000.000 + 1.710.000 = 10.710.000 Có TK 627: 4.000.000 + 2.000.000 + 380.000 + 1.000.000 + 6.000.000 = 13.380.000 Tổng giá thành SP = 4.000.000 + 66.090.000 – 3.200.000 = 66.890.000 Giá thành đơn vị sp = 66.890.000/2.000 = 33.445 Nhập kho TPBB SX trong kỳ Nợ TK 155: 66.890.000 Có TK 154: 66.890.000 8. Phản ánh giá vốn hàng bán trong kỳ
  • 7. Nợ TK 632: 500*33.445 = 16.722.500 Có TK 155: 16.722.500 Phản ánh doanh thu bán hàng trong kỳ Nợ TK 131: 22.000.000 Có TK 511: 500*40.000 = 20.000.000 Có TK 3331: 2.000.000 9. Gửi kho hàng đi bán Nợ TK 157: 200 * 33.445 = 6.689.000 Có TK 155: 6.689.000 Khi khách hàng chấp nhận thanh toán Phản ánh giá vốn hàng bán trong kỳ Nợ TK 632: 6.689.000 Có TK 157: 6.689.000 Phản ánh doanh thu bán hàng trong kỳ Nợ TK 112: 8.360.000 Có TK 511: 200*38.000 = 7.600.000 Có TK 3331: 760.000 10. Phản ánh giá vốn hàng bán Nợ TK 632: 300*33.445 = 10.033.500 Có TK 155: 10.033.500 Phản ánh doanh thu bán hàng trong kỳ Nợ TK 111: 11.220.000 Có TK 511: 300*34.000 = 10.200.000 Có TK 3331: 1.020.0000 11. Kết chuyển giá vốn hàng bán trong kỳ Nợ TK 911: 33.445.000 Có TK 632: 16.722.500 + 6.689.000 + 10.033.500 = 33.445.000 Kết chuyển DT bán hàng trong kỳ Nợ TK 511: 20.000.000 + 7.600.000 + 10.200.000 = 37.800.000
  • 8. Có TK 911: 37.800.000 Kết chuyển CP phát sinh trong kỳ Nợ TK 911: 29.950.000 Có TK 641: 1.500.000 + 2.000.000 + 380.000 + 1.500.000 + 10.000.000 = 15.380.000 Có TK 642: 2.500.000 + 3.000.000 + 570.000 + 2.500.000 + 6.000.000 = 14.570.000 KQKD = 37.800.000 – (33.445.000 + 29.950.000) = – 25.595.000 Nợ TK 421: 25.595.000 Có TK 911: 25.595.000 Bài tập 3: 1. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 80.000 2. Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán 60.000 3. Người mua trả nợ bằng tiền mặt 40.000 4. Chi tiền mặt trả nợ ngắn hạn 15.000 5. Nhập kho hàng hóa chưa thanh toán 110.000, trong đó giá trị hàng hóa 100.000, thuế GTGT được khấu trừ 10.000 6. Chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ cho người bán 50.000 7. Mua hàng hóa nhập kho giá 220.000 trong đó thuế đầu vào được khấu trừ 20.000, trả bằng tiền mặt 100.000 còn 120.000 chưa thanh toán. 8. Nhận vốn góp liên doanh bằng tài sản cố định hữu hình giá trị 500.000 9. Chi tiền mặt để trả lương cho nhân viên 10.000 10.Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền gửi ngân hàng 35.000 Lời giải 1. Nợ TK 1111: 80.000 Có TK 1121: 80.000 2. Nợ TK 331: 60.000 Có TK 3411: 60.000 2. Nợ TK 1111: 40.000 Có TK 131: 40.000 4. Nợ TK 3411: 15.000 Có TK 1111: 15.000 5. Nợ TK 1561: 100.000 Nợ TK 1331: 10.000 Có TK 331: 110.000
  • 9. 6. Nợ TK 331: 50.000 Có TK 1121: 50.000 7. Nợ TK 1561: 200.000 Nợ TK 1331: 20.000 Có TK 1111: 100.000 Có TK 331: 120.000 8. Nợ TK 211: 500.000 Có TK 411: 500.000 9. Nợ TK 334: 10.000 Có TK 1111: 10.000 10.Nợ TK 1121: 35.000 Có TK 131: 35.000 Bài 4
  • 11. Nợ TK 111: 2tr Có TK 112: 2tr NV2: Nợ TK 112: 3tr Có TK 131: 3tr NV3: Nợ TK 152: 1.5tr Có TK 112: 1.5tr NV4: Nợ TK 331: 4tr Có TK 341: 4tr NV5: Nợ TK 421: 2tr Có TK 411: 2tr NV6: Nợ TK 421: 1tr Có TK 414: 1tr NV7: Nợ TK 111: 1tr Có TK 341: 1tr NV8: Nợ TK 211: 38tr Có TK 411: 38tr NV9: Nợ TK 152: 3tr Có TK 331: 3tr NV10: Nợ TK 331: 1.5tr Có TK 111: 1.5tr NV11: Nợ TK 334: 1tr Có TK 111: 1tr
  • 12. NV12: Nợ TK 341: 3tr Có TK 112: 3tr