PHÂN TÍCH TÍN DỤNG
VINCOM RETAIL (VRE) | 2018-2020
1
Tô Ngọc Đình 33201020321
Trần Phú Toàn 33201025444
Võ Thế Anh Nhi 33201020119
Thái Thị Minh Hồng 33201020498
Nguyễn Thái Sang 33201020048
Vũ Quang Nguyên 33201020193
Đinh Phan Vinh 33201020551
KHÁI QUÁT CHUNG 2
Lĩnh vực kinh doanh
Vincom Retail sở hữu bốn dòng sản phẩm
đa dạng là
1. Vincom Center
2. Vincom Mega Mall
3. Vincom Plaza
4. Vincom +.
Ngoài ra: Tháp văn phòng cho thuê, căn hộ
cho thuê
• Cho thuê mặt bằng/ kiot/ Căn hộ / Văn phòng
• Chuyển nhượng bất động sản
Chiến lược phát triển trung hạn của Vincom Retail là tiếp tục
mở rộng hệ thống TTTM theo mô hình Vincom Mega Mall và
Vincom Center tại các vị trí đắc địa
Công ty cùng lĩnh vực kinh doanh
1. BII (Louis Land)
2. CRE (Cenland)
3. DRH (DRH Holdings)
4. CCL (ĐTPT Dầu khí Cửu Long)
KHÁI QUÁT CHUNG 3
23%
24%
25%
26%
27%
28%
29%
30%
31%
32%
0
1000
2000
3000
4000
5000
6000
7000
8000
9000
10000
Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018
Doanh thu thuần Lợi nhuận sau thuế Biên lợi nhuận ròng
*. Unit (tỷ đồng)
Lợi nhuận sau thuế
trên 2.000 tỷ VNĐ
VN30
Top 10 thương hiệu dẫn đầu
Việt Nam 2020 do Tạp chí
Forbes bình chọn
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (TÀI SẢN NGẮN HẠN) 4
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (NỢ) 5
BẢNG KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 6
TÍNH THANH KHOẢN 7
Nhận xét:
- Tỷ suất thanh toán hiện hành của công ty tăng dần qua các năm từ
2018-2020 lớn hơn trung bình ngành 1.10, trong đó năm 2020 là
1.98. Dấu hiệu tích cực
- Tỷ số thanh toán tiền mặt của công ty tăng dần, trong đó năm
2020 là 0.86 > 0.5 (khá tốt cho với mặt bằng chung của các công ty
trong cùng ngành)
Nhóm Thanh Khoản
Năm
2020
Năm
2019
Năm
2018
Tỉ số thanh toán hiện hành (ngắn hạn) 1.98 1.06 1.14
Tỷ số thanh toán bằng tiền mặt 0.86 0.29 0.39
Tỷ số thanh toán nhanh 1.84 0.85 0.99
0.00
0.50
1.00
1.50
2.00
2.50
Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018
Tỉ số thanh toán hiện hành (ngắn hạn) A3
Tỷ số thanh toán bằng tiền mặt A4
Tỷ số thanh toán nhanh A5
TÍNH THANH KHOẢN 8
Spotlight:
# Vòng quay khoản phải thu: Tương đối ổn định
# Vòng quay hàng tồn kho: Xu hướng tăng dần
Chiếm đa phần là các dự án bất động sản dở dang (chiếm tỉ trọng trung bình 80%).
# Vòng quay phải trả người Bán: Xu hướng tăng dần trong tương lai
Thời gian phải trả người bán có xu hướng giảm dần, cho thấy công ty rất có trách nhiệm thanh toán các khoản phải trả nhà cung cấp, để quyết toán
đầy đủ khoản phải trả.
Nhóm chỉ số hiệu quả hoạt động
Năm
2020
Năm
2019
Năm
2018
Vòng quay phải thu khách hàng 13.33 21.12 18.02
Vòng quay hàng tồn kho 5.99 5.15 4.03
Vòng quay phải trả người bán 3.17 1.77 2.44
Thời gian phải thu khách hàng (ngày) 27 17 20
Thời gian hàng tồn kho (ngày) 60 70 89
Thời gian phải trả người bán (ngày) 114 203 147
0.00
5.00
10.00
15.00
20.00
25.00
Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018
Vòng quay phải thu khách hàng A6 Vòng quay hàng tồn kho A7
Vòng quay phải trả người bán A8 Phát triển đô thị Kinh Bắc KBC Năm 2020
Ngày phải thu khách hang (ngày) 232
Ngày tồn kho (ngày) 2,382
TÍNH THANH KHOẢN 9
TÍNH THANH KHOẢN 10
- Khoản phải thu KH đến từ Hoạt
động Cho Thuê chiếm hơn 80%
năm 2020; Năm 2019 là 62%
Công ty cũng làm việc với các
công ty trong cùng tập đoàn
như VinPro, VinFast, Vinhomes
TÍNH THANH KHOẢN 11
Công ty cũng làm việc với các công ty trong cùng tập đoàn như
VinPro, VinFast, Vinhomes
TÍNH THANH KHOẢN 12
Hơn 80% là BĐS đang xây dựng dở dang. Sớm
hoàn thành trong tương lai và cho thuê/bán cho
khách hàng. Tín hiệu tốt
TÍNH THANH KHOẢN 13
0.00
0.20
0.40
0.60
0.80
1.00
1.20
0.00
2.00
4.00
6.00
8.00
10.00
12.00
14.00
Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018
Khả năng thanh toán lãi vay Tỷ số dòng tiền
Nhận xét
VRE đang dần hồi phục các chỉ số
khả năng thanh toán lãi vay và Tỷ số
dòng tiền có chuyển biến tích cực
(từ 2019-2020)
Nhóm Thanh Khoản
Năm
2020
Năm
2019
Năm
2018
Khả năng thanh toán
lãi vay
7.46 12.96 9.13
Tỷ số dòng tiền 0.98 0.06 0.14
ĐÁNH GIÁ TÍNH THANH KHOẢN 14
VRE áp dụng nhiều chương trình hỗ trợ nhằm tăng tỷ lệ lấp đầy các gian
hàng
Trong năm 2020, Vincom Retail đã hỗ trợ 865 tỉ đồng dành cho các khách
thuê bị ảnh hưởng kinh doanh do dịch Covid-19 trong hệ thống Vincom, bao
gồm giảm giá thuê mặt bằng trong giai đoạn giãn cách xã hội, giữ vai trò đầu
tàu tổ chức các chương trình marketing lớn cùng hàng loạt các biện
pháp kích cầu sau các đợt giãn cách xã hội.
-> Cho thấy tiềm năng phục hồi mạnh mẽ của VRE sau thời kì giãn cách,
giúp công ty tăng tính thanh khoản ở Khoản phải thu KH, Hàng tồn kho
Điểm cộng Triển vọng phục hồi của VRE sau đợt dịch thứ 4 là tiềm lực kinh
tế, và hậu thuẫn của tập đoàn mẹ,
CẤU TRÚC VỐN 15
Cấu trúc vốn Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018
Nợ ngắn hạn 3,537,868 4,780,265 6,259,846
Nợ dài hạn 6,942,748 4,104,918 3,914,556
Vốn cổ phần 23,288,184 23,288,184 23,288,184
Thặng dư vốn cổ phần 46,983 46,983 46,983
Cổ phiếu quỹ (1,954,258) (1,954,258) -
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (53,420) (53,420) (58,420)
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 7,974,003 5,592,148 5,190,927
Lợi ích cổ đông không kiểm soát 34,324 33,870 41,607
Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018
D/E = 34.8%
ĐÒN BẨY
Năm
2020
Năm
2019
Năm
2018
Nợ trên tải sản 26.3% 24.8% 26.3%
Nợ trên vốn chủ sở hữu 35.7% 33.0% 35.7%
Nợ NH trên nợ phải trả 33.8% 53.8% 61.5%
Nợ/TS = 25.8%
TS/VCSH = 1.35
KHẢ NĂNG TRẢ LÃI VAY 16
1. So sánh với công ty cùng ngành KBC, cho thấy VRE có
tình trạng tự chủ tài chính tốt , ít rũi ro tài chính, khả năng
sinh lợi cao. Tuy nhiên, nhìn vào mặt bằng chung của
ngành Bất động sản, đa số công ty đều dung đòn bẩy nợ,
hiệu quả tấm chắn thuế và khả năng sinh lời, nhưng VRE
vẫn thể hiện khả tốt tiềm lực nội tại để phát triển
2. Các tỉ số thể hiện tài chính tốt của VRE là kết quả của
Chính sách tài chính của công ty tương đồng qua các
năm 2018-2020.
Năm 2020 VRE KBC
Nợ trên vốn chủ sở hũu (D/E) 35.7% 72.49%
Tỷ số thanh toán nhanh (Quick ratio) 1.84 1.78
Vòng quay khoản phải thu 13.33 1.55
EBIT/Lãi vay 8.8 5.1
ROE (năm 2020) 10.28% 8.14%
EPS 1,048 476
10.0%
15.0%
20.0%
25.0%
30.0%
-
5,000,000
10,000,000
15,000,000
20,000,000
25,000,000
30,000,000
35,000,000
40,000,000
45,000,000
Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018
Axis
Title
Axis
Title
Axis Title
Tổng tài sản (Tổng Nguồn vốn)
Tổng nợ phải trả
Nợ trên tải sản
CHI TIẾT VỀ NỢ PHẢI TRẢ 17
CHI TIẾT KHOẢN MỤC DOANH THU BÁN HÀNG 18
KEY TAKEAWAYS 19
1. VRE là nhà phát triển, sở hữu và vận hành TTTM bán lẻ lớn nhất Việt Nam với
60% thị phần trong ngành. Năm 2020, Vincom Retail có kế hoạch tiếp tục mở
rộng các TTTM mới nhằm giữ vững thị phần và đảm bảo sự tăng trưởng trong
kết quả kinh doanh của mình.
2. Trong bối cảnh dịch bệnh phức tạp, Công ty Vincom Retail đã ngay lập tức đưa
ra các chiến lược phù hợp. Năm 2020, Vincom Retail tiến hành gói hỗ trợ
được giải ngân là 865 tỷ. Chính sách này đã có kết quả tích cực, góp phần đưa
tình hình kinh doanh của Vincom Retail bứt phá trong hai quý cuối năm.
3. Tính thanh khoản của VRE được cũng cố, và mang tính chất an toàn để nhà
đầu tư lựa chọn trong danh mục mảng Bất động sản cho thuê.
4. Tình hình tài chính lành mạnh khi tỷ lệ tổng nợ/tổng tài sản (25.8%) và tổng
nợ/vốn chủ sở hữu, an toàn đầu tư dài hạn và triển vọng phục hồi sau giãn
cách trong thời gian sớm nhất.
CẢM ƠN ĐÃ LẮNG NGHE

More Related Content

PPT
Phân tích báo cáo tài chính IHG - Group 5.A2K20
 
PDF
TCBond Vingroup
DOC
Bài tập-định-giá-cổ-phiếu-và-trái-phiếu
PDF
Trái Phiếu tập đoàn VinGroup
DOC
Phu luc hop dong lld
PDF
T-Corp - Q&A Chứng khoán 2020
PPT
Giới thiệu VietinBank
PDF
VNR - VN Initial Report
Phân tích báo cáo tài chính IHG - Group 5.A2K20
 
TCBond Vingroup
Bài tập-định-giá-cổ-phiếu-và-trái-phiếu
Trái Phiếu tập đoàn VinGroup
Phu luc hop dong lld
T-Corp - Q&A Chứng khoán 2020
Giới thiệu VietinBank
VNR - VN Initial Report

Similar to Nhom 11 chapter 10 - credit analysis - vre 2018-2020 (20)

PPTX
Báo cáo phân tích tình hình tài chính Vinamilk
PPTX
Cap nhat KQKD Quy III.2021 va 9T2021
PPTX
2.slide vn update q4.2015 out
PPTX
vn update 2015 kiem toan out
PPTX
Gioi thieu vietin bank 2015.05
PPTX
slide vn update 2015 kiem toan out
PPTX
slide vn update 2015 kiem toan out
PPTX
Slide gioi thieu VietinBank Quy 2 - 2015
PPSX
Gioithieuvietinban_Nhận làm slide Miss HUYỀN 0984990180
PPTX
Gioi thieu vietin bank q2.2015
PPSX
Vietin bank q2.2015
PPTX
Phantichbaocaotaichinh vinamilk-130401003955-phpapp01
PPTX
Slide vn update q3.2015
PPTX
Phan tich bao cao tai chinh vinamilk
PDF
VIETHDBWebsitePresentation9M2022_1667786100217.pdf
PPTX
2.slide vn update q1.2016
PPTX
nganh ban le.pptx
PPTX
Gioi thieu VietinBank Quy 2/2020
DOC
Tc655
PPTX
Cap nhat ket qua kinh doanh Quy III/2020 va 9T2020
Báo cáo phân tích tình hình tài chính Vinamilk
Cap nhat KQKD Quy III.2021 va 9T2021
2.slide vn update q4.2015 out
vn update 2015 kiem toan out
Gioi thieu vietin bank 2015.05
slide vn update 2015 kiem toan out
slide vn update 2015 kiem toan out
Slide gioi thieu VietinBank Quy 2 - 2015
Gioithieuvietinban_Nhận làm slide Miss HUYỀN 0984990180
Gioi thieu vietin bank q2.2015
Vietin bank q2.2015
Phantichbaocaotaichinh vinamilk-130401003955-phpapp01
Slide vn update q3.2015
Phan tich bao cao tai chinh vinamilk
VIETHDBWebsitePresentation9M2022_1667786100217.pdf
2.slide vn update q1.2016
nganh ban le.pptx
Gioi thieu VietinBank Quy 2/2020
Tc655
Cap nhat ket qua kinh doanh Quy III/2020 va 9T2020
Ad

More from Nguyen Vu Quang (10)

PDF
Bài tập nguyên lý kế toán
PDF
Phân tích ảnh hưởng đến cấu trúc vốn
DOCX
TIEU LUAN - TAI CHINH DINH LUONG - PVT final.docx
PDF
TIEU LUAN - NHOM 3- Dinh gia Gemadept GMD.pdf
DOCX
Bt cuoi ky phan chung
DOCX
Báo cáo Kinh tế Lượng - CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN HÀNH VI MUA SẮM ONLINE – KHẢO...
DOCX
Tiểu luận - Chỉ số phát triển con người HDI của Việt Nam từ 2000-2010
PDF
Luận văn Đại học KHTN - Xử lí nhiễm bẩn phóng xạ 226Ra trong đất và nước bằng...
PPTX
Quy Trình xử lí nhiễm bẩn phóng xạ 226Ra trong nước và đất
PDF
Nhom 3 bai thuyet trinh phan doc hieu
Bài tập nguyên lý kế toán
Phân tích ảnh hưởng đến cấu trúc vốn
TIEU LUAN - TAI CHINH DINH LUONG - PVT final.docx
TIEU LUAN - NHOM 3- Dinh gia Gemadept GMD.pdf
Bt cuoi ky phan chung
Báo cáo Kinh tế Lượng - CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN HÀNH VI MUA SẮM ONLINE – KHẢO...
Tiểu luận - Chỉ số phát triển con người HDI của Việt Nam từ 2000-2010
Luận văn Đại học KHTN - Xử lí nhiễm bẩn phóng xạ 226Ra trong đất và nước bằng...
Quy Trình xử lí nhiễm bẩn phóng xạ 226Ra trong nước và đất
Nhom 3 bai thuyet trinh phan doc hieu
Ad

Recently uploaded (16)

DOCX
Hoàn thiện chiến lược marketing mix của Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ PJK ONE
PPTX
Cán cân thanh toán, thị trường ngoại hối của Việt Nam trong giai...
DOCX
Hoàn thiện chính sách marketing - mix của Công ty TNHH KRIK Việt Nam
DOCX
HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NHẬP KHẨU NÔNG SẢN HẠT ĐỖ TƯƠNG TẠI CÔNG TY TNH...
DOCX
Hoàn thiện công tác tuyển dụng nguồn nhân lực tại Công ty cổ phần tư vấn năng...
PDF
Slide phân tích và đinh giá doanh nghiệp.pdf
PDF
Chương 1 KTVIMOFTUTPHCM cơ sở đại học.pdf
PDF
CT VPBANK Master Card_List cua hang ap dung.pdf
PDF
CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC đề cương cuối kì ftu
PPT
2.LY THUYET NTD VM II_Bookboomingggg.ppt
PDF
The audit presentation slide (OU University)
PDF
SLIDE_BO MON_DDKD_2025 truong dai hoc ktqd
PDF
3. Bổ sung bài đái tháo đường CLS hè.pdf
PPTX
Chủ nghĩa khoa học xã hội - Chương 1: Giới thiệu môn học
DOCX
Hàng hóa sức lao động. Thực trạng và giải pháp cho hàng hóa sức lao động ở th...
PDF
11. TMKQ 1123- Kinh tế quá»_c tế _3TC.pdf
Hoàn thiện chiến lược marketing mix của Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ PJK ONE
Cán cân thanh toán, thị trường ngoại hối của Việt Nam trong giai...
Hoàn thiện chính sách marketing - mix của Công ty TNHH KRIK Việt Nam
HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NHẬP KHẨU NÔNG SẢN HẠT ĐỖ TƯƠNG TẠI CÔNG TY TNH...
Hoàn thiện công tác tuyển dụng nguồn nhân lực tại Công ty cổ phần tư vấn năng...
Slide phân tích và đinh giá doanh nghiệp.pdf
Chương 1 KTVIMOFTUTPHCM cơ sở đại học.pdf
CT VPBANK Master Card_List cua hang ap dung.pdf
CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC đề cương cuối kì ftu
2.LY THUYET NTD VM II_Bookboomingggg.ppt
The audit presentation slide (OU University)
SLIDE_BO MON_DDKD_2025 truong dai hoc ktqd
3. Bổ sung bài đái tháo đường CLS hè.pdf
Chủ nghĩa khoa học xã hội - Chương 1: Giới thiệu môn học
Hàng hóa sức lao động. Thực trạng và giải pháp cho hàng hóa sức lao động ở th...
11. TMKQ 1123- Kinh tế quá»_c tế _3TC.pdf

Nhom 11 chapter 10 - credit analysis - vre 2018-2020

  • 1. PHÂN TÍCH TÍN DỤNG VINCOM RETAIL (VRE) | 2018-2020 1 Tô Ngọc Đình 33201020321 Trần Phú Toàn 33201025444 Võ Thế Anh Nhi 33201020119 Thái Thị Minh Hồng 33201020498 Nguyễn Thái Sang 33201020048 Vũ Quang Nguyên 33201020193 Đinh Phan Vinh 33201020551
  • 2. KHÁI QUÁT CHUNG 2 Lĩnh vực kinh doanh Vincom Retail sở hữu bốn dòng sản phẩm đa dạng là 1. Vincom Center 2. Vincom Mega Mall 3. Vincom Plaza 4. Vincom +. Ngoài ra: Tháp văn phòng cho thuê, căn hộ cho thuê • Cho thuê mặt bằng/ kiot/ Căn hộ / Văn phòng • Chuyển nhượng bất động sản Chiến lược phát triển trung hạn của Vincom Retail là tiếp tục mở rộng hệ thống TTTM theo mô hình Vincom Mega Mall và Vincom Center tại các vị trí đắc địa Công ty cùng lĩnh vực kinh doanh 1. BII (Louis Land) 2. CRE (Cenland) 3. DRH (DRH Holdings) 4. CCL (ĐTPT Dầu khí Cửu Long)
  • 3. KHÁI QUÁT CHUNG 3 23% 24% 25% 26% 27% 28% 29% 30% 31% 32% 0 1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000 9000 10000 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Doanh thu thuần Lợi nhuận sau thuế Biên lợi nhuận ròng *. Unit (tỷ đồng) Lợi nhuận sau thuế trên 2.000 tỷ VNĐ VN30 Top 10 thương hiệu dẫn đầu Việt Nam 2020 do Tạp chí Forbes bình chọn
  • 4. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (TÀI SẢN NGẮN HẠN) 4
  • 5. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (NỢ) 5
  • 6. BẢNG KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 6
  • 7. TÍNH THANH KHOẢN 7 Nhận xét: - Tỷ suất thanh toán hiện hành của công ty tăng dần qua các năm từ 2018-2020 lớn hơn trung bình ngành 1.10, trong đó năm 2020 là 1.98. Dấu hiệu tích cực - Tỷ số thanh toán tiền mặt của công ty tăng dần, trong đó năm 2020 là 0.86 > 0.5 (khá tốt cho với mặt bằng chung của các công ty trong cùng ngành) Nhóm Thanh Khoản Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Tỉ số thanh toán hiện hành (ngắn hạn) 1.98 1.06 1.14 Tỷ số thanh toán bằng tiền mặt 0.86 0.29 0.39 Tỷ số thanh toán nhanh 1.84 0.85 0.99 0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Tỉ số thanh toán hiện hành (ngắn hạn) A3 Tỷ số thanh toán bằng tiền mặt A4 Tỷ số thanh toán nhanh A5
  • 8. TÍNH THANH KHOẢN 8 Spotlight: # Vòng quay khoản phải thu: Tương đối ổn định # Vòng quay hàng tồn kho: Xu hướng tăng dần Chiếm đa phần là các dự án bất động sản dở dang (chiếm tỉ trọng trung bình 80%). # Vòng quay phải trả người Bán: Xu hướng tăng dần trong tương lai Thời gian phải trả người bán có xu hướng giảm dần, cho thấy công ty rất có trách nhiệm thanh toán các khoản phải trả nhà cung cấp, để quyết toán đầy đủ khoản phải trả. Nhóm chỉ số hiệu quả hoạt động Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Vòng quay phải thu khách hàng 13.33 21.12 18.02 Vòng quay hàng tồn kho 5.99 5.15 4.03 Vòng quay phải trả người bán 3.17 1.77 2.44 Thời gian phải thu khách hàng (ngày) 27 17 20 Thời gian hàng tồn kho (ngày) 60 70 89 Thời gian phải trả người bán (ngày) 114 203 147 0.00 5.00 10.00 15.00 20.00 25.00 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Vòng quay phải thu khách hàng A6 Vòng quay hàng tồn kho A7 Vòng quay phải trả người bán A8 Phát triển đô thị Kinh Bắc KBC Năm 2020 Ngày phải thu khách hang (ngày) 232 Ngày tồn kho (ngày) 2,382
  • 10. TÍNH THANH KHOẢN 10 - Khoản phải thu KH đến từ Hoạt động Cho Thuê chiếm hơn 80% năm 2020; Năm 2019 là 62% Công ty cũng làm việc với các công ty trong cùng tập đoàn như VinPro, VinFast, Vinhomes
  • 11. TÍNH THANH KHOẢN 11 Công ty cũng làm việc với các công ty trong cùng tập đoàn như VinPro, VinFast, Vinhomes
  • 12. TÍNH THANH KHOẢN 12 Hơn 80% là BĐS đang xây dựng dở dang. Sớm hoàn thành trong tương lai và cho thuê/bán cho khách hàng. Tín hiệu tốt
  • 13. TÍNH THANH KHOẢN 13 0.00 0.20 0.40 0.60 0.80 1.00 1.20 0.00 2.00 4.00 6.00 8.00 10.00 12.00 14.00 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Khả năng thanh toán lãi vay Tỷ số dòng tiền Nhận xét VRE đang dần hồi phục các chỉ số khả năng thanh toán lãi vay và Tỷ số dòng tiền có chuyển biến tích cực (từ 2019-2020) Nhóm Thanh Khoản Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Khả năng thanh toán lãi vay 7.46 12.96 9.13 Tỷ số dòng tiền 0.98 0.06 0.14
  • 14. ĐÁNH GIÁ TÍNH THANH KHOẢN 14 VRE áp dụng nhiều chương trình hỗ trợ nhằm tăng tỷ lệ lấp đầy các gian hàng Trong năm 2020, Vincom Retail đã hỗ trợ 865 tỉ đồng dành cho các khách thuê bị ảnh hưởng kinh doanh do dịch Covid-19 trong hệ thống Vincom, bao gồm giảm giá thuê mặt bằng trong giai đoạn giãn cách xã hội, giữ vai trò đầu tàu tổ chức các chương trình marketing lớn cùng hàng loạt các biện pháp kích cầu sau các đợt giãn cách xã hội. -> Cho thấy tiềm năng phục hồi mạnh mẽ của VRE sau thời kì giãn cách, giúp công ty tăng tính thanh khoản ở Khoản phải thu KH, Hàng tồn kho Điểm cộng Triển vọng phục hồi của VRE sau đợt dịch thứ 4 là tiềm lực kinh tế, và hậu thuẫn của tập đoàn mẹ,
  • 15. CẤU TRÚC VỐN 15 Cấu trúc vốn Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Nợ ngắn hạn 3,537,868 4,780,265 6,259,846 Nợ dài hạn 6,942,748 4,104,918 3,914,556 Vốn cổ phần 23,288,184 23,288,184 23,288,184 Thặng dư vốn cổ phần 46,983 46,983 46,983 Cổ phiếu quỹ (1,954,258) (1,954,258) - Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (53,420) (53,420) (58,420) Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 7,974,003 5,592,148 5,190,927 Lợi ích cổ đông không kiểm soát 34,324 33,870 41,607 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 D/E = 34.8% ĐÒN BẨY Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Nợ trên tải sản 26.3% 24.8% 26.3% Nợ trên vốn chủ sở hữu 35.7% 33.0% 35.7% Nợ NH trên nợ phải trả 33.8% 53.8% 61.5% Nợ/TS = 25.8% TS/VCSH = 1.35
  • 16. KHẢ NĂNG TRẢ LÃI VAY 16 1. So sánh với công ty cùng ngành KBC, cho thấy VRE có tình trạng tự chủ tài chính tốt , ít rũi ro tài chính, khả năng sinh lợi cao. Tuy nhiên, nhìn vào mặt bằng chung của ngành Bất động sản, đa số công ty đều dung đòn bẩy nợ, hiệu quả tấm chắn thuế và khả năng sinh lời, nhưng VRE vẫn thể hiện khả tốt tiềm lực nội tại để phát triển 2. Các tỉ số thể hiện tài chính tốt của VRE là kết quả của Chính sách tài chính của công ty tương đồng qua các năm 2018-2020. Năm 2020 VRE KBC Nợ trên vốn chủ sở hũu (D/E) 35.7% 72.49% Tỷ số thanh toán nhanh (Quick ratio) 1.84 1.78 Vòng quay khoản phải thu 13.33 1.55 EBIT/Lãi vay 8.8 5.1 ROE (năm 2020) 10.28% 8.14% EPS 1,048 476 10.0% 15.0% 20.0% 25.0% 30.0% - 5,000,000 10,000,000 15,000,000 20,000,000 25,000,000 30,000,000 35,000,000 40,000,000 45,000,000 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2018 Axis Title Axis Title Axis Title Tổng tài sản (Tổng Nguồn vốn) Tổng nợ phải trả Nợ trên tải sản
  • 17. CHI TIẾT VỀ NỢ PHẢI TRẢ 17
  • 18. CHI TIẾT KHOẢN MỤC DOANH THU BÁN HÀNG 18
  • 19. KEY TAKEAWAYS 19 1. VRE là nhà phát triển, sở hữu và vận hành TTTM bán lẻ lớn nhất Việt Nam với 60% thị phần trong ngành. Năm 2020, Vincom Retail có kế hoạch tiếp tục mở rộng các TTTM mới nhằm giữ vững thị phần và đảm bảo sự tăng trưởng trong kết quả kinh doanh của mình. 2. Trong bối cảnh dịch bệnh phức tạp, Công ty Vincom Retail đã ngay lập tức đưa ra các chiến lược phù hợp. Năm 2020, Vincom Retail tiến hành gói hỗ trợ được giải ngân là 865 tỷ. Chính sách này đã có kết quả tích cực, góp phần đưa tình hình kinh doanh của Vincom Retail bứt phá trong hai quý cuối năm. 3. Tính thanh khoản của VRE được cũng cố, và mang tính chất an toàn để nhà đầu tư lựa chọn trong danh mục mảng Bất động sản cho thuê. 4. Tình hình tài chính lành mạnh khi tỷ lệ tổng nợ/tổng tài sản (25.8%) và tổng nợ/vốn chủ sở hữu, an toàn đầu tư dài hạn và triển vọng phục hồi sau giãn cách trong thời gian sớm nhất.
  • 20. CẢM ƠN ĐÃ LẮNG NGHE